Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-index
SearchExploreAdmissions 2026HOT

Score Tracking

  • Score Journey
  • Classroom
  • Messages
  • Find a Class
  • Guide

Calculate & Look Up

  • Score Calculator
  • Admission Advisor
  • Admission Methods
  • Score Lookup

Trends & Info

  • News
  • Leaderboard
  • Major Trends
  • AI Impact
  • Graduation Estimates
A friendly cartoon rabbit mascot with glasses and school icons
Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-indexSàn hướng nghiệp

Smart career guidance platform helping you discover yourself and find the right path.

Product

  • Search
  • Explore
  • Ứng dụng

Company

  • About us
  • Contact Information

Legal

  • Terms of Service
  • Privacy Policy

© 2026 Edu-index - Sàn hướng nghiệp. All rights reserved.

Made with in Vietnam

Search
Explore
Score Calculator
Admissions 2026
Tính điểm xét tuyển

Xét học bạ THPT — Tính điểm xét tuyển

Hướng dẫn tính điểm xét tuyển đại học bằng học bạ THPT 2026: trung bình 3 môn tổ hợp × 6 học kỳ (lớp 10-11-12) + điểm ưu tiên. Quy đổi sang thang 30.

Công thức tham khảo — vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Bộ GD&ĐT và từng trường.

Tính điểm

Xét học bạ THPT (chung)

Xét tuyển theo ĐTB từng môn trong tổ hợp từ học bạ THPT (Lớp 10/11/12). Bỏ trống Lớp 10 sẽ nội suy từ Lớp 11 & 12; thiếu Lớp 11 hoặc 12 thì không hợp lệ. Cộng điểm ưu tiên.

Chỉ áp dụng cho thí sinh có tổng 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 15 điểm (ngưỡng nguồn tuyển chung, TT 06/2026/TT-BGDĐT). Lưu ý: ngưỡng riêng cho sư phạm ≥ 18,00 + học lực giỏi; sức khỏe ≥ 20,00 + học lực giỏi (Điều 9).

Cách tính: Điểm xét tuyển = Điểm thi × trọng số + Học bạ × (1 − trọng số). Nhập điểm thi và điểm học bạ tương ứng.

Điểm học bạ — ĐTB từng môn cả năm

Điểm trung bình môn trên lớp (khác với điểm thi). Bỏ trống Lớp 10 sẽ được nội suy từ Lớp 11 và 12; thiếu điểm Lớp 11 hoặc Lớp 12 thì hồ sơ không hợp lệ.

MônLớp 10Lớp 11Lớp 12
Toán học
Vật lý
Hóa học
Nhập điểm các môn để xem kết quả tính điểm

Chưa biết chọn ngành nào?

Làm bài trắc nghiệm hướng nghiệp để khám phá ngành học phù hợp với tính cách và sở thích của bạn.

Câu hỏi thường gặp

Xét học bạ tính điểm thế nào?

Tính trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12). Cộng điểm ưu tiên.

Trường áp dụng xét học bạ thpt

Đại học Bách khoa Hà NộiĐại học Ngoại thươngĐại học Kinh tế Quốc dânĐại học Kinh tế TPHCM (UEH)Đại học Ngoại ngữ — ĐHQG Hà NộiĐại học Hà NộiĐại học FPTHọc viện Nông nghiệp Việt NamĐại học Y Dược TPHCMĐại học Thương mạiĐại học Công nghệ Đồng NaiHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngĐại học Thủy lợiĐại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCMĐại học Công nghệ Thông tin — ĐHQG TPHCMĐại học Công nghệ TPHCMĐại học Tôn Đức ThắngĐại học CMCĐại học PhenikaaKhoa Kỹ thuật và Công nghệ — ĐH HuếĐại học Công nghệ Đông ÁĐại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơHọc viện Ngân hàngHọc viện Tài chínhĐại học Ngân hàng TPHCMĐại học Kinh tế Công nghiệp Long AnĐại học Kinh tế — ĐH Đà NẵngTrường Quản trị và Kinh doanh — ĐHQG Hà NộiĐại học Sư phạm Hà NộiĐại học Sư phạm TPHCMĐại học Sư phạm Hà Nội 2Đại học Sư phạm — ĐH Thái NguyênĐại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhĐại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngĐại học Y Dược Buôn Ma ThuộtTrường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật — ĐHQG Hà NộiĐại học Ngoại ngữ — ĐH HuếĐại học Văn hóa Hà NộiĐại học Mỹ thuật Công nghiệpHọc viện Ngoại giaoĐại học Duy TânĐại học Cần ThơĐại học Mở Hà NộiĐại học Bạc LiêuĐại học Quảng NamĐại học Nam Cần ThơĐại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaĐại học Thái Bình DươngĐại học Hòa BìnhĐại học Nông lâm Bắc GiangĐại học Đại NamĐại học Tài nguyên và Môi trường TPHCMĐại học Kiến trúc Đà NẵngĐại học Yersin Đà LạtĐại học Kinh tế-Luật — ĐHQG TPHCM (UEL)Đại học Khoa học Sức khỏe — ĐHQG TPHCMĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn — ĐHQG TPHCM (HCMUSSH)Đại học Quốc tế — ĐHQG TPHCM (IU)Đại học An Giang — ĐHQG TPHCMĐại học Khoa học Tự nhiên — ĐHQG Hà Nội (HUS)Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn — ĐHQG Hà Nội (USSH)Đại học Công nghệ — ĐHQG Hà Nội (UET)Đại học Y Dược — ĐHQG Hà NộiĐại học Kinh tế — ĐHQG Hà Nội (UEB)Đại học Giáo dục — ĐHQG Hà NộiĐại học Luật — ĐHQG Hà NộiĐại học Y Hà NộiĐại học Dược Hà NộiĐại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchĐại học Y Dược Cần ThơĐại học Luật Hà NộiĐại học Luật TPHCMĐại học Giao thông Vận tảiĐại học Xây dựng Hà NộiĐại học Công nghiệp Hà NộiĐại học Công nghiệp TPHCMĐại học Bách khoa — ĐH Đà Nẵng (DUT)Đại học Nông Lâm TPHCMĐại học Sài Gòn (SGU)Đại học Y Dược — ĐH HuếĐại học Y Dược Hải PhòngĐại học Văn Lang (VLU)Đại học Nguyễn Tất ThànhĐại học Kinh tế - Tài chính TPHCM (UEF)Đại học Hoa Sen (HSU)Đại học Mở TPHCM (OU)Đại học VinhĐại học Quy NhơnĐại học Tây NguyênĐại học Kiến trúc Hà Nội (HAU)Đại học Kiến trúc TPHCM (UAH)Đại học Giao thông Vận tải TPHCM (UTH)Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG)Đại học Điện lực (EPU)Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)Đại học Sư phạm — ĐH Đà NẵngĐại học Nha Trang (NTU)Đại học Luật — ĐH HuếĐại học Kinh tế — ĐH HuếĐại học Sư phạm — ĐH HuếĐại học Nông Lâm — ĐH HuếĐại học Ngoại ngữ — ĐH Đà NẵngĐại học Sư phạm Kỹ thuật — ĐH Đà NẵngĐại học Y Dược — ĐH Thái NguyênĐại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh — ĐH Thái Nguyên (TUEBA)Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông — ĐH Thái Nguyên (ICTU)Đại học Nông Lâm — ĐH Thái NguyênĐại học Đà Lạt (DLU)Đại học Trà Vinh (TVU)Đại học Hải PhòngĐại học Hàng hải Việt Nam (VMU)Học viện Hàng không Việt Nam (VAA)Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT)Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Hướng dẫn tính điểm xét học bạ thpt

Xét tuyển theo ĐTB từng môn trong tổ hợp từ học bạ THPT (Lớp 10/11/12). Bỏ trống Lớp 10 sẽ nội suy từ Lớp 11 & 12; thiếu Lớp 11 hoặc 12 thì không hợp lệ. Cộng điểm ưu tiên.

Lưu ý: Chỉ áp dụng cho thí sinh có tổng 3 môn thi tốt nghiệp THPT ≥ 15 điểm (ngưỡng nguồn tuyển chung, TT 06/2026/TT-BGDĐT). Lưu ý: ngưỡng riêng cho sư phạm ≥ 18,00 + học lực giỏi; sức khỏe ≥ 20,00 + học lực giỏi (Điều 9).

Tài nguyên liên quan

  • Tra cứu điểm chuẩn theo tổ hợp xét tuyển
  • Tin tức và lịch tuyển sinh đại học 2026
  • Áp dụng cho 116 trường bao gồm BKA, NTH, KHA...

Lưu ý: Mỗi trường có thể áp dụng hệ số/tỷ lệ riêng cho phương thức này. Vui lòng tra cứu công thức cụ thể tại trang tính điểm của từng trường hoặc website chính thức của trường.