Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-index
SearchExploreAdmissions 2026HOT

Score Tracking

  • Score Journey
  • Classroom
  • Find a Class
  • Guide

Calculate & Look Up

  • Score Calculator
  • Admission Advisor
  • Admission Methods
  • Score Lookup

Trends & Info

  • News
  • Leaderboard
  • Major Trends
  • AI Impact
  • Graduation Estimates
A friendly cartoon rabbit mascot with glasses and school icons
Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-indexSàn hướng nghiệp

Smart career guidance platform helping you discover yourself and find the right path.

Product

  • Search
  • Explore
  • Ứng dụng

Company

  • About us
  • Contact Information

Legal

  • Terms of Service
  • Privacy Policy

© 2026 Edu-index - Sàn hướng nghiệp. All rights reserved.

Made with in Vietnam

Search
Explore
Score Calculator
Messages

Tuyển sinh 2026

Tổng hợp thông tin tuyển sinh năm 2026 trực tiếp từ website các trường — cập nhật hằng ngày. Bao gồm mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu (nếu công bố).

Trường đã có thông tin
216
Tổng số ngành
5709
Tổng chỉ tiêu công bố
476.520
Đang chờ cập nhật
0
Truy cập nhanh:Câu hỏi thường gặpPhương thức xét tuyểnTính điểm xét tuyển

Tư vấn xét tuyển 2026 — chọn ngành cụ thể & tính điểm

Pick trường + ngành → xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn 3 năm và tính điểm của bạn.

216 / 216 trường

  • TCTĐại học Cần Thơ
    94 ngành / 127 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • KHAĐại học Kinh tế Quốc dân
    39 ngành / 101 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • BVUĐại học Bà Rịa Vũng Tàu
    25 ngành / 94 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • KSAĐại học Kinh tế TP.HCM
    16 ngành / 82 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • SPKĐại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
    41 ngành / 81 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DTAĐại học Phenikaa
    64 ngành / 80 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • NTTĐại học Nguyễn Tất Thành
    57 ngành / 72 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DCNĐại học Công nghiệp Hà Nội
    42 ngành / 72 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TDVĐại học Vinh
    60 ngành / 72 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • BKAĐại học Bách khoa Hà Nội
    63 ngành / 68 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • GTAĐại học Giao thông Vận tải
    44 ngành / 66 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • MBSĐại học Mở TP HCM
    41 ngành / 64 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DVLĐại học Văn Lang
    62 ngành / 64 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DKCĐại học Công nghệ TP HCM
    56 ngành / 64 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • IUHĐại học Công nghiệp TP HCM
    36 ngành / 63 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • SPSĐại học Sư phạm TP.HCM
    44 ngành / 61 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • NLSĐại học Nông Lâm TP.HCM
    33 ngành / 60 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSBĐại học Bách khoa TP.HCM
    49 ngành / 59 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDTĐại học Duy Tân
    57 ngành / 58 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • SPDĐại học Đồng Tháp
    50 ngành / 58 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • SPHĐại học Sư phạm Hà Nội
    43 ngành / 57 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • GTSĐại học Giao thông vận tải TP HCM
    27 ngành / 56 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DDNĐại học Đại Nam
    23 ngành / 55 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • GHAĐại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Phía Bắc)
    30 ngành / 54 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSXĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (HCMC)
    36 ngành / 54 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DQNĐại học Quy Nhơn
    52 ngành / 53 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • HHAĐại học Hàng hải Việt Nam
    50 ngành / 52 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DVTĐại học Trà Vinh
    51 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DTTĐại học Tôn Đức Thắng
    44 ngành / 51 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • TMAĐại học Thương mại
    51 ngànhCập nhật: 26/05/2026
  • TDMĐại học Thủ Dầu Một
    47 ngành / 50 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • TSNĐại học Nha Trang
    37 ngành / 50 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DHVĐại học Hùng Vương TP HCM
    19 ngành / 49 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • SGDĐại học Sài Gòn
    44 ngành / 48 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DKKĐại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Hà Nội
    25 ngành / 48 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • MDAĐại học Mỏ - Địa chất
    36 ngành / 47 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • TLAĐại học Thuỷ lợi
    43 ngành / 46 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DNCĐại học Nam Cần Thơ
    45 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • HIUĐại học Quốc tế Hồng Bàng
    44 ngành / 45 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • NHHHọc viện Ngân hàng
    32 ngành / 45 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DVHĐại học Văn Hiến
    43 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • XDAĐại học Xây dựng Hà Nội
    23 ngành / 43 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSAĐại học An Giang - đại học Quốc gia TP HCM
    38 ngành / 43 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • UEFĐại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
    37 ngành / 42 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
    42 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • TDLĐại học Đà Lạt
    40 ngành / 42 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • NTHĐại học Ngoại thương
    42 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DDKĐại học Bách khoa Đà Nẵng
    26 ngành / 41 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DCLĐại học Cửu Long
    37 ngành / 41 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSKĐại học Kinh tế - Luật, đại học Quốc gia TP HCM
    40 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • HTCHọc viện Tài chính
    40 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • HDTĐại học Hồng Đức
    38 ngành / 39 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
    16 ngành / 39 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSTĐại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG-HCMC)
    27 ngành / 39 chương trìnhCập nhật: 25/05/2026
  • DDSĐại học Sư phạm Đà Nẵng
    36 ngành / 38 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • QSQĐại học Quốc tế - đại học Quốc gia TP HCM
    23 ngành / 38 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TTNĐại học Tây Nguyên
    35 ngành / 37 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDLĐại học Điện lực
    25 ngành / 34 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HHKHọc viện Hàng không Việt Nam
    12 ngành / 33 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • NHSĐại học Ngân hàng TP HCM
    16 ngành / 33 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HBTHọc viện Báo chí và Tuyên truyền
    31 ngành / 32 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HSUĐại học Hoa Sen
    29 ngành / 31 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • TTBĐại học Tây Bắc
    25 ngành / 31 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DKTĐại học Hải Dương
    31 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • TKGĐại học Kiên Giang
    30 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • NHFĐại học Hà Nội
    21 ngành / 30 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • KTAĐại học Kiến trúc Hà Nội
    17 ngành / 29 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DLHĐại học Lạc Hồng
    28 ngành / 29 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • QHXĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (HN)
    28 ngành / 29 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • GSAĐại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Phía Nam)
    22 ngành / 29 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • GDUĐại học Gia Định
    25 ngành / 29 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • SKDĐại học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
    11 ngành / 28 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • SP2Đại học Sư phạm Hà Nội 2
    28 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • SKHĐại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
    20 ngành / 28 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • LNHĐại học Lâm nghiệp
    24 ngành / 28 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DLXĐại học Lao động - Xã hội
    5 ngành / 28 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • THVĐại học Hùng Vương Phú Thọ
    25 ngành / 27 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • THPĐại học Hải Phòng
    23 ngành / 27 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DQKĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    25 ngành / 27 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDAĐại học Công Nghệ Đông Á
    26 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • HLUĐại học Hạ Long
    25 ngành / 26 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DPDĐại học Phương Đông
    24 ngành / 25 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DTDĐại học Tây Đô
    25 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DTEĐại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - đại học Thái Nguyên
    15 ngành / 25 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DHTĐại học Khoa Học - đại học Huế
    22 ngành / 25 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • LDAĐại học Công đoàn
    16 ngành / 25 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HNMĐại học Thủ Đô Hà Nội
    22 ngành / 24 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - đại học Đà Nẵng
    16 ngành / 24 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDFĐại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng
    14 ngành / 24 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TBDĐại học Thái Bình Dương
    21 ngành / 23 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DNTĐại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM
    23 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DTMĐại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
    18 ngành / 23 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DSGĐại học Công nghệ Sài Gòn
    23 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • HVNHọc viện Nông nghiệp Việt Nam
    23 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DVDĐại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
    22 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • KTS3Đại học Kiến trúc TP HCM
    11 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • VKUĐại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
    8 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • KCCĐại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
    21 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • ETUĐại học Hòa Bình
    20 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DCDĐại học Công nghệ Đồng Nai
    21 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TQUĐại học Tân Trào
    18 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DTLĐại học Thăng Long
    19 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DHKĐại học Kinh Tế - đại học Huế
    17 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DHSĐại học Sư Phạm - đại học Huế
    20 ngành / 22 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TTUĐại học Tân Tạo
    21 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • VHDĐại học Công Nghiệp Việt Hung
    21 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • SDUĐại học Sao Đỏ
    21 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • UKHĐại học Khánh Hòa
    17 ngành / 21 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TTGĐại học Tiền Giang
    17 ngành / 21 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • VHHĐại học Văn hóa Hà Nội
    9 ngành / 21 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DTBĐại học Thái Bình
    10 ngành / 21 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DTKĐại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - đại học Thái Nguyên
    18 ngành / 21 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TLSĐại học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
    17 ngành / 20 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • YHBĐại học Y Hà Nội
    14 ngành / 20 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DTSĐại học Sư Phạm - đại học Thái Nguyên
    18 ngành / 20 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DBGĐại học Nông Lâm Bắc Giang
    19 ngành / 20 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QHIĐại học Công nghệ - đại học Quốc gia Hà Nội
    20 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DKBĐại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
    19 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • HCPHọc viện Chính sách và Phát triển
    10 ngành / 19 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HHTĐại học Hà Tĩnh
    16 ngành / 19 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HPNHọc viện Phụ nữ Việt Nam
    12 ngành / 19 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDQĐại học Kinh Tế - đại học Đà Nẵng
    19 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)
    12 ngành / 19 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QSCĐại học Công nghệ Thông tin - đại học Quốc gia TP HCM
    12 ngành / 19 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DHLĐại học Nông Lâm - đại học Huế
    16 ngành / 18 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DBDĐại học Bình Dương
    18 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • YDSĐại học Y Dược TP.HCM
    15 ngành / 18 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DCQĐại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
    17 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DQBĐại học Quảng Bình
    17 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DYDĐại học Yersin
    17 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • KCNĐại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
    17 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • VUIĐại học Công Nghiệp Việt Trì
    12 ngành / 17 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • MHNĐại học Mở Hà Nội
    16 ngành / 17 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QHFĐại học Ngoại ngữ (ĐHQG-HN)
    16 ngànhCập nhật: 27/06/2026
  • DDUĐại học Đông Đô
    16 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • SKNĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
    10 ngành / 16 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • KTDĐại học Kiến trúc Đà Nẵng
    16 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DVPĐại học Trưng Vương
    16 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • SKVĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
    16 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DPTĐại học Phan Thiết
    15 ngành / 16 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • XDTĐại học Xây dựng Miền Trung
    15 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • YCTĐại học Y Dược Cần Thơ
    12 ngành / 15 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DBLĐại học Bạc Liêu
    14 ngành / 15 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • SIUĐại học Quốc tế Sài Gòn
    14 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DQUĐại học Quảng Nam
    14 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • VHSĐại học Văn hoá TP HCM
    7 ngành / 14 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TDDĐại học Thành Đô
    14 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DLSĐại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)
    3 ngành / 14 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DPQĐại học Phạm Văn Đồng
    13 ngành / 14 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • VGUĐại học Việt Đức
    10 ngành / 13 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • TYSĐại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
    11 ngành / 13 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DHFĐại học Ngoại Ngữ - đại học Huế
    11 ngành / 13 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDMĐại học Công Nghiệp Quảng Ninh
    12 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • QHSĐại học Giáo dục - đại học Quốc gia Hà Nội
    11 ngành / 12 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
    10 ngành / 12 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • LPSĐại học Luật TP HCM
    11 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DQTĐại học Quang Trung
    9 ngành / 11 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • MTUĐại học Xây dựng Miền Tây
    9 ngành / 11 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DPYĐại học Phú Yên
    11 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • HQTHọc viện Ngoại giao
    11 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DHYĐại học Y Dược Huế
    11 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DTPPhân hiệu đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
    8 ngành / 11 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • CCMĐại học Công nghiệp dệt may Hà Nội
    10 ngành / 11 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DTVĐại học Lương Thế Vinh
    11 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • VTTĐại học Võ Trường Toản
    9 ngành / 10 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DNUĐại học Đồng Nai
    10 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • NLNPhân hiệu đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
    7 ngành / 10 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • EIUĐại học Quốc tế Miền Đông
    10 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • FBUĐại học Tài Chính Ngân Hàng
    10 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • NTUĐại học Nguyễn Trãi
    10 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DLAĐại học Kinh tế Công nghiệp Long An
    9 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DTQKhoa Quốc Tế - đại học Thái Nguyên
    7 ngành / 9 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • VJUĐại học Việt Nhật - đại học Quốc gia Hà Nội
    6 ngành / 9 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DNBĐại học Hoa Lư
    9 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DTYĐại học Y Dược - đại học Thái Nguyên
    9 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • NTSĐại học Ngoại thương (phía Nam)
    9 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • NVHHọc Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam
    8 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • FPTĐại học FPT
    8 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • QHEĐại học Kinh Tế - đại học Quốc Gia Hà Nội
    6 ngành / 8 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDVViện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - đại học Đà Nẵng
    5 ngành / 8 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DPXĐại học Dân Lập Phú Xuân
    7 ngành / 8 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • NVSNhạc viện TP HCM
    7 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • QHDTrường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • HVQHọc viện Quản Lý Giáo Dục
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • KQHHọc viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • YDNĐại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DHDKhoa Du Lịch - đại học Huế
    5 ngành / 7 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • MTCĐại học Mỹ thuật Công nghiệp
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DHEKhoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế
    6 ngành / 7 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • DDYKhoa Y Dược - đại học Đà Nẵng
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • YPBĐại học Y Dược Hải Phòng
    7 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DCAĐại học Chu Văn An
    6 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • MTHĐại học Mỹ Thuật Việt Nam
    6 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DPCĐại học Phan Châu Trinh
    6 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • YTBĐại học Y Thái Bình
    6 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • YTCĐại học Y tế công cộng
    6 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • QSYKhoa Y - đại học Quốc Gia TP HCM
    5 ngành / 6 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • QHYĐại học Y Dược - đại học Quốc Gia Hà Nội
    6 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • MTSĐại học Mỹ Thuật TP HCM
    6 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DHNĐại học Nghệ Thuật - đại học Huế
    6 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • QHKKhoa Các khoa học liên ngành - đại học Quốc gia Hà Nội
    4 ngành / 6 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • LPHĐại học Luật Hà Nội
    4 ngành / 5 chương trìnhCập nhật: 27/05/2026
  • HVCHọc viện Cán bộ TP HCM
    5 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • YKVĐại học Y Khoa Vinh
    5 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DHQPhân Hiệu đại học Huế tại Quảng Trị
    5 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • DKYĐại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
    5 ngànhCập nhật: 27/05/2026
  • TDBĐại học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
    3 ngành / 4 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • KMAHọc viện Kỹ thuật mật mã
    3 ngành / 4 chương trìnhCập nhật: 07/06/2026
  • DSDĐại học Sân khấu - Điện ảnh TP HCM
    4 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DKHĐại học Dược Hà Nội
    4 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • NLGPhân hiệu đại học Nông Lâm TP HCM tại Gia Lai
    3 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • YDDĐại học Điều Dưỡng Nam Định
    3 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • PVUĐại học Dầu khí Việt Nam
    3 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DCVĐại học Công nghiệp Vinh
    3 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • DHAĐại học Luật - đại học Huế
    2 ngànhCập nhật: 07/06/2026
  • HTAHọc viện Tòa án
    1 ngànhCập nhật: 07/06/2026

Câu hỏi thường gặp về tuyển sinh 2026

Tổng hợp các thắc mắc phổ biến của thí sinh và phụ huynh. Cập nhật theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra khi nào? Khi nào có điểm chuẩn?+

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 chính thức diễn ra trong 2 ngày 11-12/6/2026 (sớm hơn ~2 tuần so với các năm trước). Bộ GD&ĐT công bố điểm thi lúc 8h ngày 1/7/2026. Điểm chuẩn xét tuyển đại học theo phương thức THPT thường được các trường công bố trong nửa cuối tháng 8/2026, sau khi kết thúc đợt 1 lọc ảo của Bộ GD&ĐT.

Năm 2026 có bao nhiêu phương thức xét tuyển?+

Có 6 phương thức phổ biến: (1) Tuyển thẳng & ưu tiên (PT1a), (2) Xét tuyển quốc tế bằng chứng chỉ (PT1b), (3) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, (4) Xét học bạ THPT, (5) Xét điểm ĐGNL / ĐGTD / V-SAT, và (6) Xét tuyển kết hợp (PT2). Mỗi trường tự quy định tỷ lệ chỉ tiêu cho từng phương thức.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) năm 2026 là bao nhiêu?+

Theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT: ngưỡng nguồn tuyển chung cho tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm (thang 30). Nhóm ngành sư phạm yêu cầu cao hơn (thường ≥ 18 điểm + học lực Giỏi). Nhóm Y khoa, Dược, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền: nếu xét điểm THPT phải ≥ 20 điểm; nếu xét bằng phương thức khác (học bạ, ĐGNL, tuyển thẳng) cần học lực lớp 12 Giỏi + tổng 3 môn xét ≥ 18 hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.5. Các trường có thể tự đặt ngưỡng cao hơn.

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng cộng thế nào?+

KV1 = +0.75, KV2-NT = +0.50, KV2 = +0.25, KV3 = 0. Đối tượng UT1 = +2.0, UT2 = +1.0. Từ năm 2026, khi tổng điểm 3 môn ≥ 22.5 (thang 30) thì điểm ưu tiên giảm theo công thức [(30 − tổng điểm) / 7.5] × mức ưu tiên — tránh việc thí sinh điểm cao hưởng lợi quá nhiều.

Đăng ký nguyện vọng online ở đâu? Tối đa bao nhiêu nguyện vọng?+

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại thituyensinh.vn (hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia). Cổng đăng ký dự thi tốt nghiệp + tài khoản thí sinh: thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Số nguyện vọng tối đa năm 2026 là 15, mỗi nguyện vọng ứng với 1 ngành tại 1 trường — sắp xếp theo thứ tự ưu tiên. Lưu ý: ngành sư phạm chỉ xét nguyện vọng có thứ tự từ 1 đến 5. Thời gian đăng ký + điều chỉnh NV (không giới hạn số lần): 2-14/7/2026.

Khi nào các trường công bố chỉ tiêu chính thức?+

Đa số trường công bố đề án tuyển sinh dự kiến trong khoảng tháng 1-4/2026. Chỉ tiêu chính thức (sau khi Bộ GD&ĐT phê duyệt) thường công bố cuối tháng 5 hoặc đầu tháng 6. Edu-index cập nhật hàng ngày từ website chính thức — danh sách trên là số liệu mới nhất chúng tôi ghi nhận.

Xét học bạ THPT cần điều kiện gì?+

Mỗi trường tự đặt yêu cầu: phổ biến là GPA tối thiểu 6.5–8.0 và xếp loại học lực Khá trở lên. Cách tính phổ biến: trung bình điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển × 6 học kỳ (lớp 10-11-12), hoặc 5 học kỳ (10+11+HK1 lớp 12), hoặc chỉ học bạ lớp 12. Ngành Y/Dược thường yêu cầu GPA ≥ 8.0.

Khác biệt giữa ĐGNL và ĐGTD là gì?+

ĐGNL (Đánh giá năng lực) tập trung tư duy tổng quát + đọc hiểu — gồm V-ACT (ĐHQG TPHCM, thang 1200) và HSA (ĐHQG HN, thang 150). ĐGTD (Đánh giá tư duy) do ĐH Bách khoa HN tổ chức, thang 100, tập trung KHKT. Mỗi trường có quy đổi điểm riêng — xem chi tiết tại /phuong-thuc-xet-tuyen.