


| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 24.20 | 24.20 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 21.20 | 21.20 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 18.00 | 18.00 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 20.00 | 20.00 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = (Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 30/40 + Điểm ưu tiên. Thang 40 quy đổi về 30.
Môn chính nhân hệ số 2. Thang 40.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Học viện Nông nghiệp Việt Nam trước khi đăng ký.