Edu-index
Search
Explore
Admissions 2026
HOT
Info
Score Tracking
Score Journey
Classroom
Messages
Find a Class
Guide
Calculate & Look Up
Score Calculator
Admission Advisor
Admission Methods
Score Lookup
Trends & Info
News
Leaderboard
Major Trends
AI Impact
Graduation Estimates
Sign In
Search
Explore
Score Calculator
Admissions 2026
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Học viện Quản Lý Giáo Dục | Edu-index
Chọn trường khác
HVQ
Bước 2/3 — Chọn ngành
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Học viện Quản Lý Giáo Dục
7 ngành. Click 1 ngành để xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn và tính điểm.
7 / 7 ngành
7480201
Công nghệ thông tin
Chỉ tiêu:
150
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, D01, A02
7140101
Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)
Chỉ tiêu:
100
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, B00, C00, D01
7310101
Kinh tế
Chỉ tiêu:
120
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, D01, D10
7220201
Ngôn ngữ Anh
Chỉ tiêu:
100
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, D01, D10, D14
7140114
Quản lý giáo dục
Chỉ tiêu:
180
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C00, D01
7340406
Quản trị văn phòng
Chỉ tiêu:
150
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C00, D01
7310403
Tâm lý học giáo dục
Chỉ tiêu:
200
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, B00, C00, D01