Edu-index
Search
Explore
Admissions 2026
HOT
Info
Score Tracking
Score Journey
Classroom
Messages
Find a Class
Guide
Calculate & Look Up
Score Calculator
Admission Advisor
Admission Methods
Score Lookup
Trends & Info
News
Leaderboard
Major Trends
AI Impact
Graduation Estimates
Sign In
Search
Explore
Score Calculator
Admissions 2026
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự | Edu-index
Chọn trường khác
KQH
Bước 2/3 — Chọn ngành
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
7 ngành. Click 1 ngành để xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn và tính điểm.
7 / 7 ngành
QS_T2
Kỹ sư quân sự (liên kết)
Chỉ tiêu:
5
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS_T3
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)
Chỉ tiêu:
251
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS_T6
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)
Chỉ tiêu:
9
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS_T4
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)
Chỉ tiêu:
135
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS_T7
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
Chỉ tiêu:
5
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS
Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao)
Chỉ tiêu:
30
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T
QS_T5
Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài)
Chỉ tiêu:
195
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A0T