Edu-index
Search
Explore
Admissions 2026
HOT
Info
Score Tracking
Score Journey
Classroom
Messages
Find a Class
Guide
Calculate & Look Up
Score Calculator
Admission Advisor
Admission Methods
Score Lookup
Trends & Info
News
Leaderboard
Major Trends
AI Impact
Graduation Estimates
Sign In
Search
Explore
Score Calculator
Admissions 2026
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế | Edu-index
Chọn trường khác
DHE
Bước 2/3 — Chọn ngành
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế
7 ngành. Click 1 ngành để xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn và tính điểm.
7 / 7 ngành
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)
Chỉ tiêu:
100
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02…
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)
Chỉ tiêu:
60
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02…
7480112KS
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)
Chỉ tiêu:
50
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, D01…
7480106
Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )
Chỉ tiêu:
36
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, D01…
7580201
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)
Chỉ tiêu:
30
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02…
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)
Chỉ tiêu:
70
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02…
7520201
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)
Chỉ tiêu:
50
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02…