

Y khoa, Răng-Hàm-Mặt: 23; Dược học, Y học cổ truyền: 20; các ngành Sức khỏe khác: 18; Tâm lý học, Y tế công cộng, Công tác xã hội: 17
| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2026 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 21.60 | 23.10 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 21.00 | 21.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 21.00 | 21.00 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 24.04 | 24.04 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 23.35 | 23.35 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Tổng 3 môn + Điểm ưu tiên + Điểm cộng chứng chỉ quốc tế (tối đa 3 điểm).
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Y Dược TP.HCM trước khi đăng ký.