

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 19.00 | 19.00 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 18.00 | 19.00 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = k1×THPT + k2×ĐGNL + k3×Học bạ. Trường công bố theo KHOẢNG: THPT 30–40%, ĐGNL 40–50%, Học bạ 10–20% (hệ số cụ thể theo ngành). Công cụ dùng THPT×40% + ĐGNL×50% + Học bạ×10% (trong khoảng công bố). Thang 100.
Nguồn: ts247 đề án IU (QSQ) 2026. Hệ số k1/k2/k3 công bố theo khoảng: THPT 30–40%, ĐGNL 40–50%, Học bạ 10–20%, thay đổi theo ngành — tra chính xác tại tuyensinh.hcmiu.edu.vn. Công cụ dùng 40/50/10 (trong khoảng). ĐHQG TPHCM cộng tối đa 5 điểm thưởng từ 149 trường THPT đạt chuẩn.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Quốc tế - đại học Quốc gia TP HCM trước khi đăng ký.