

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 859.00 | 859.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 28.57 | 28.57 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 28.57 | 28.57 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 24.40 | 24.48 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = THPT × [30–60%] + ĐGNL × [30–60%] + Học bạ × [10–30%] tùy ngành. Công cụ dùng giá trị trung tâm: THPT×45% + ĐGNL×45% + Học bạ×10%. Ngành Sư phạm/Luật bắt buộc có điểm THPT. Thang 100.
He so AGU khoang [0,3–0,6]/[0,3–0,6]/[0,1–0,3] theo nganh. Nganh Su pham/Luat bat buoc co diem THPT. Dung gia tri trung tam 45%/45%/10% de uoc tinh.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học An Giang - đại học Quốc gia TP HCM trước khi đăng ký.