

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét chứng chỉ quốc tế | 29.00 | 1344.00 |
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 956.00 | 956.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 28.48 | 28.48 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 28.48 | 28.48 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.27 | 26.27 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.77 | 26.77 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.30 | 26.30 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = ĐGNL × 47.5% + Điểm TN THPT quy đổi × 47.5% + Điểm học THPT quy đổi × 5%. Thang 100.
90–99% chỉ tiêu UIT dùng phương thức tổng hợp năm 2026. ĐGNL và THPT có trọng số bằng nhau (47.5%), học bạ chỉ 5%.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Công nghệ Thông tin - đại học Quốc gia TP HCM trước khi đăng ký.