

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.60 | 25.60 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.40 | 26.40 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.25 | 26.15 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = ĐGNL × 40% + Điểm THPT quy đổi × 35% + Học bạ quy đổi × 25%. Thang 100.
Nguồn: StudyCare Education (tổng hợp từ đề án ĐHQG TPHCM 2026). Công thức: ĐGNL×40% + THPT×35% + Học bạ×25%.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Khoa Y - đại học Quốc Gia TP HCM trước khi đăng ký.