


| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 28.27 | 28.36 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 28.27 | 28.36 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 28.27 | 28.36 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 28.27 | 28.36 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.02 | 27.63 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Tổng 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên.
TT 06/2026: Ngưỡng nguồn tuyển tối thiểu 15/30 điểm (tổng 3 môn thi THPT). Điểm dưới ngưỡng này không đủ điều kiện xét tuyển đại học.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Sư phạm Hà Nội trước khi đăng ký.