Edu-index
Search
Explore
Score Calculator
Admissions 2026
HOT
Info
Score Lookup
Admission Advisor
News
Admission Methods
Score Lookup
Leaderboard
Workforce Market
Major Trends
AI Impact
Graduation Estimates
Sign In
Search
Explore
News
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Đại học Ngoại thương (phía Nam) | Edu-index
Chọn trường khác
NTS
Bước 2/3 — Chọn ngành
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Đại học Ngoại thương (phía Nam)
9 ngành. Click 1 ngành để xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn và tính điểm.
9 / 9 ngành
NTSKT01_T1
Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại
Chỉ tiêu:
220
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A01, D01, D07
NTSQT03_T1
Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh
Chỉ tiêu:
80
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A01, D01, D07
NTSTC05_T1
Chương trình chất lượng cao Tài chính - Ngân hàng
Chỉ tiêu:
70
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A01, D01, D07
NTSKT01_T2
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
Chỉ tiêu:
300
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D06…
NTSKE06
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Chỉ tiêu:
70
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
NTSQT03_T2
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Chỉ tiêu:
60
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
NTSTC05_T2
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng
Chỉ tiêu:
50
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
NTSKT02
Định hướng nghề nghiệp quốc tế Logistics toàn cầu (Mới)
Chỉ tiêu:
50
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
NTSMT04
Định hướng nghề nghiệp quốc tế Truyền thông Marketing tích hợp
Chỉ tiêu:
50
Tuyển thẳng (PT1) · THPT (PT3) · Học bạ THPT (PT2) +1
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07