

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 74401a1 | Công nghệ bán dẫn | 70 | — | A00A01A02A03C01X06 | — | |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | 100 | — | A00A01B00C01D01D07 | 2025 THPT22.50–24.25ĐGNL797.00Kết hợp26.85–27.85Tuyển thẳng26.85–27.85 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 200 | — | A02B00B03B08X15X16 | 2025 THPT22.55–24.72ĐGNL800.00–817.00Kết hợp26.88–27.87Tuyển thẳng26.88–28.03 2024THPT24.90 2023THPT24.68 | |
| 7420201_DKD | Công nghệ sinh học (Tăng cường tiếng Anh) | 160 | — | A02B00B03B08X15X16 | 2025 THPT22.55–24.72ĐGNL800.00–817.00Kết hợp26.88–27.87Tuyển thẳng26.88–28.03 2024THPT24.90 2023THPT24.68 | |
| 7480201_DKD | Công nghệ thông tin (Tăng cường tiếng Anh) | 530 | — | A00A01B08D07X06X26 | 2025 THPT24.37–27.27ĐGNL906.00–972.00Kết hợp28.54–29.00Tuyển thẳng27.80–29.00 2024THPT26.00–26.75 2023THPT26.50 | |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | 139 | — | A00A01B00C01C02D07 | 2025 THPT23.54–25.07ĐGNL832.00Kết hợp27.33–28.16Tuyển thẳng27.33–28.16 2024THPT24.00 2023THPT23.00 | |
| 7510402_DKD | Công nghệ vật liệu (Tăng cường tiếng Anh) | 60 | — | A00A01B00C01C02D07 | 2025 THPT23.54–25.07ĐGNL832.00Kết hợp27.33–28.16Tuyển thẳng27.33–28.16 2024THPT24.00 2023THPT23.00 | |
| 7440112 | Hóa học | 230 | — | A00B00C02D07X11X12 | 2025 THPT22.50–26.18ĐGNL797.00–886.00Kết hợp26.85–27.85Tuyển thẳng26.85–28.59 2024THPT25.42 2023THPT24.50 | |
| 7440112_DKD | Hóa học (Tăng cường tiếng Anh) | 150 | — | A00B00C02D07X11X12 | 2025 THPT22.50–26.18ĐGNL797.00–886.00Kết hợp26.85–27.85Tuyển thẳng26.85–28.59 2024THPT25.42 2023THPT24.50 | |
| 7440228 | Hải dương học | 30 | — | A00A01A02A04C01X06 | 2025 THPT21.15–22.65ĐGNL711.00Kết hợp26.34–27.14Tuyển thẳng26.34–27.14 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7440228_DKD | Hải dương học (Tăng cường tiếng Anh) | 25 | — | A00A01A02A04C01X06 | 2025 THPT21.15–22.65ĐGNL711.00Kết hợp26.34–27.14Tuyển thẳng26.34–27.14 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7460108_DKD | Khoa học dữ liệu (Tăng cường tiếng Anh) | 60 | — | A00A01B00B08D01X06 | 2025 THPT27.17–28.50ĐGNL1019.00Kết hợp29.17–29.45Tuyển thẳng29.17–29.45 2024THPT26.85 2023THPT26.40 | |
| 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 90 | — | A00A01B08D07X06X26 | 2025 THPT29.56–29.92ĐGNL1136.00Kết hợp29.96–29.98Tuyển thẳng29.96–29.98 2024THPT28.50 2023THPT28.05 | |
| 7440301 | Khoa học môi trường | 125 | — | A00B00D07B08X10X14 | 2025 THPT17.00–21.81ĐGNL573.00–658.00Kết hợp23.75–25.83Tuyển thẳng23.75–26.68 2024THPT19.00 2023THPT17.00 | |
| 7440301_DKD | Khoa học môi trường (Tăng cường tiếng Anh) | 80 | — | A00B00D07B08X10X14 | 2025 THPT17.00–21.81ĐGNL573.00–658.00Kết hợp23.75–25.83Tuyển thẳng23.75–26.68 2024THPT19.00 2023THPT17.00 | |
| 7440122 | Khoa học vật liệu | 140 | — | A00A01B00C01C02D07 | 2025 THPT21.35–24.10ĐGNL742.00–790.00Kết hợp26.23–27.44Tuyển thẳng26.23–27.79 2024THPT22.30 2023THPT17.00 | |
| 7440122_DKD | Khoa học vật liệu (Tăng cường tiếng Anh) | 80 | — | A00A01B00C01C02D07 | 2025 THPT21.35–24.10ĐGNL742.00–790.00Kết hợp26.23–27.44Tuyển thẳng26.23–27.79 2024THPT22.30 2023THPT17.00 | |
| 7510401_DKD | Kỹ thuật hóa học (Tăng cường tiếng Anh) | 150 | — | A00B00C02D07X11X12 | 2025 THPT23.61–25.22ĐGNL842.00Kết hợp27.42–28.22Tuyển thẳng27.42–28.22 2024THPT25.00 2023THPT24.70 | |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 50 | — | A00A01A02A03C01X06 | 2025 THPT24.70–25.95ĐGNL876.00Kết hợp28.01–28.50Tuyển thẳng28.01–28.50 2024THPT23.60 2023THPT17.00 | |
| 7510406 | Kỹ thuật môi trường | 120 | — | A00B00B08D07X10X14 | 2025 THPT19.56–22.00ĐGNL673.00Kết hợp25.22–26.79Tuyển thẳng25.22–26.79 2024THPT19.00 2023THPT17.00 | |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 150 | — | A00A01A02B08X06X26 | 2025 THPT24.15–26.60ĐGNL864.00–910.00Kết hợp27.69–28.40Tuyển thẳng27.80–28.75 2024THPT25.90 2023THPT24.55 | |
| 7520207_DKD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường tiếng Anh) | 120 | — | A00A01A02B08X06X26 | 2025 THPT24.15–26.60ĐGNL864.00–910.00Kết hợp27.69–28.40Tuyển thẳng27.80–28.75 2024THPT25.90 2023THPT24.55 | |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 34 | — | A00A07C01C04D01D10 | 2025 THPT20.90–22.95ĐGNL723.00Kết hợp25.93–27.25Tuyển thẳng25.93–27.25 2024THPT19.50 2023THPT17.00 | |
| 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu | 80 | — | A00A01B00B08D01X06 | 2025 THPT27.17–28.50ĐGNL1019.00Kết hợp29.17–29.45Tuyển thẳng29.17–29.45 2024THPT26.85 2023THPT26.40 | |
| 7480201_NN | Nhóm ngành Máy tính & CNTT | 490 | — | A00A01B08D07X06X26 | 2025 THPT24.37–27.27ĐGNL906.00–972.00Kết hợp28.54–29.00Tuyển thẳng27.80–29.00 2024THPT26.00–26.75 2023THPT26.50 | |
| 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học | 173 | — | A00A01B00B08D01X06 | 2025 THPT24.66–26.61ĐGNL910.00Kết hợp28.22–28.75Tuyển thẳng28.22–28.75 2024THPT25.55 2023THPT25.30 | |
| 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý | 210 | — | A00A01A02A03C01X06 | 2025 THPT23.10–26.75ĐGNL804.00–917.00Kết hợp27.11–28.80Tuyển thẳng27.28–28.80 2024THPT23.00 2023THPT22.00 | |
| 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất & Kinh tế đất | 100 | — | A00A07C01C04D01D10 | 2025 THPT20.46–22.55ĐGNL707.00Kết hợp25.70–27.10Tuyển thẳng25.70–27.10 2024THPT19.50 2023THPT17.00 | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | 104 | — | A00B00D07B08X10X14 | 2025 THPT20.25–22.25ĐGNL693.00Kết hợp25.52–26.98Tuyển thẳng25.52–26.98 2024THPT22.00 2023THPT18.50 | |
| 7420101 | Sinh học | 215 | — | A02B00B03B08X15X16 | 2025 THPT20.06–22.10ĐGNL673.00–696.00Kết hợp25.22–26.79Tuyển thẳng25.22–27.02 2024THPT23.50 2023THPT21.50 | |
| 7420101_DKD | Sinh học (Tăng cường tiếng Anh) | 90 | — | A02B00B03B08X15X16 | 2025 THPT20.06–22.10ĐGNL673.00–696.00Kết hợp25.22–26.79Tuyển thẳng25.22–27.02 2024THPT23.50 2023THPT21.50 | |
| 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 80 | — | A00A01A02B08X06X26 | 2025 THPT27.36–28.27ĐGNL1002.00Kết hợp29.08–29.37Tuyển thẳng29.08–29.37 | |
| 7460117_DKD | Toán tin (Tăng cường tiếng Anh) | 40 | — | A00A01B00B08D01X06 | — | |
| 7460112_DKD | Toán ứng dụng (Tăng cường tiếng Anh) | 40 | — | A00A01B00B08D01X06 | — | |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 90 | — | A00A01B08D07X06X26 | 2025 THPT28.85–29.39ĐGNL1092.00Kết hợp29.67–29.78Tuyển thẳng29.67–29.78 2024THPT27.70 | |
| 7440102_DKD | Vật lý học (Tăng cường tiếng Anh) | 140 | — | A00A01A02A03C01X06 | 2025 THPT23.10–26.75ĐGNL804.00–917.00Kết hợp27.11–28.80Tuyển thẳng27.28–28.80 2024THPT23.00 2023THPT22.00 | |
| 7520403 | Vật lý y khoa | 33 | — | A00A01A02A03C01X06 | 2025 THPT24.88–26.13ĐGNL882.00Tuyển thẳng28.09–28.57 | |
| 7520403_DKD | Vật lý y khoa (Tăng cường tiếng Anh) | 30 | — | A00A01A02A03C01X06 | 2025 THPT24.88–26.13ĐGNL882.00Tuyển thẳng28.09–28.57 | |
| 7440107_DKD | Vật lý điện tử và CNTT (Tăng cường tiếng Anh) | 60 | — | A00A01A02A03C01X06 | — |