

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 74802015 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7340205 | Công nghệ tài chính* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7340115 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT24.50ĐGNL104.38 | |
| 7840104K | Kinh tế hàng không | 300 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 | |
| 7310109 | Kinh tế số* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7520120A | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 420 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 | |
| 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 120 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)AH3DD2AH2DH3DH1DH4AH4AH1 | — |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 120 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)D04D20D25D30D35D45D44D65D71D40D50D89X90 | — |
| 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT25.00–27.00ĐGNL106.25–115.00 2024THPT25.50–26.00 2023THPT24.20 |
| 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT25.00–27.00ĐGNL106.25–115.00 2024THPT25.50–26.00 2023THPT24.20 |
| 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | 780 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)(VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–21.00ĐGNL87.50–91.25 2024THPT19.50 2023THPT19.00 |
| 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — |
| 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 |
| 7810103T | Quản trị lữ hành | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 |
| 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 320 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT21.50ĐGNL93.13 2024THPT20.00 2023THPT19.00 |
| 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — |
| 7510303U | Thiết bị hàng không và Robotics | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |
| 7340120 | Thương mại quốc tế | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT23.00ĐGNL98.75 2024THPT22.00 |
| 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 720 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00ĐGNL87.50 2024THPT20.00 2023THPT19.00 |
| 7480201D | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — |
| 74802011 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — |
| 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 120 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |
| 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |
| 7510303A | Điện tử động cơ hàng không | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |
| 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |