

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7320106 | Công nghệ truyền thông | 150 | — | D01A01X25D10X26 | 2025 THPT25.00–26.00 | |
| 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 225 | — | C00C01C03C04D01D14D15X78 | 2025 THPT24.10–27.10 2024THPT25.68–27.58 2023THPT22.00–25.73 | |
| D15 | Quản trị thương hiệu | 225 | — | C00C01C03C04D01D14D15X78 | — | |
| 7349001TA | Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * | 40 | — | C00C01C03C04D01D14D15X78 | — | |
| 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 100 | — | C00C01C03C04D01D14D15X78 | 2025 THPT26.38 2024THPT25.01–26.38 2023THPT22.00–24.40 | |
| 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 100 | — | A00A01D01C01C04D10X25 | 2025 THPT23.10–24.10 2024THPT23.10–24.40 2023THPT22.00–24.65 |