

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QHS09 | Giáo dục Mầm non | 150↑10 | 140 | A00B00C00C01C02C03C04D01D04 | 2025 THPT28.60ĐGNL102.00 | |
| QHS10 | Giáo dục Tiểu học | 150↓50 | 200 | A00B00C00C01C02C03C04D01D04 | 2025 THPT28.60ĐGNL112.00 | |
| QHS11 | Khoa học giáo dục và khác | 550↓1150 | 1.700 | A00A01B00C00C01C02C03C04D01D04 | 2025 THPT25.75ĐGNL82.00 | |
| QHS03 | Sư phạm Hoá học | 50↑10 | 40 | A00B00C02D07 | 2025 THPT27.74ĐGNL104.00 | |
| QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 100↓40 | 140 | A00A02B00 | 2025 THPT25.58ĐGNL91.00 | |
| QHS07 | Sư phạm Lịch sử | 50↑10 | 40 | A07C00C03D09D14 | 2025 THPT28.99ĐGNL115.00 | |
| QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 100↑40 | 60 | A07C00 | 2025 THPT29.84 | |
| QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | 200↑140 | 60 | C00C03C04D01D14D15 | 2025 THPT28.45ĐGNL108.00 | |
| QHS04 | Sư phạm Sinh học | 50↑10 | 40 | A02B00B03B08 | 2025 THPT25.37ĐGNL94.00 | |
| QHS01 | Sư phạm Toán học | 150↑90 | 60 | A00A01B00B03C01C02D01 | 2025 THPT28.57ĐGNL112.00 | |
| QHS02 | Sư phạm Vật lí | 50↑10 | 40 | A00A01A02C01 | 2025 THPT28.00ĐGNL106.00 | |
| QHS12 | Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | 400 | — | A00A01B00C00C01C02C03C04D01D04 | — |