

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 414 | Công nghệ tài chính | 60 | — | — | ||
| 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 40 | — | — | ||
| 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 65 | — | — | ||
| 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 40 | — | — | ||
| 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 65 | — | — | ||
| 408 | Kinh doanh quốc tế | 120 | — | — | ||
| 408_I | Kinh doanh quốc tế | 100 | — | — | ||
| 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 60 | — | — | ||
| 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 80 | — | — | ||
| 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 130 | — | — | ||
| 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 60 | — | — | ||
| 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 130 | — | — | ||
| 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 180 | — | — | ||
| 409 | Kiểm toán | 120 | — | — | ||
| 405 | Kế toán | 55 | — | — | ||
| 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) | 55 | — | — | ||
| 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 40 | — | — | ||
| 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 125 | — | — |
| 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 30 | — | — |
| 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 125 | — | — |
| 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 60 | — | — |
| 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 60 | — | — |
| 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 130 | — | — |
| 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 130 | — | — |
| 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 85 | — | — |
| 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 60 | — | — |
| 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 60 | — | — |
| 410E | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 80 | — | — |
| 418 | Quản lý công | 65 | — | — |
| 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 60 | — | — |
| 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 120 | — | — |
| 407E | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 40 | — | — |
| 410_I | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | 100 | — | — |
| 411 | Thương mại điện tử | 65 | — | — |
| 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 40 | — | — |
| 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 65 | — | — |
| 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 65 | — | — |
| 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 40 | — | — |
| 404 | Tài chính - Ngân hàng | 110 | — | — |
| 404E | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 40 | — | — |