

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HC.DDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 120 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC11.02QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 200 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC01.06QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 370 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HS01.06QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 100 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC14.01 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC15.01QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC16.01 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC06.01 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC12.01 | Kinh tế đầu tư | 150 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC12.01QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC10.01 | Kiểm toán | 200 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HS10.01QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC10.01QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 370 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC02.03QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC02.01QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 350 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HS02.01QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC02.13 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 550 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC02.02QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC17.01 | Luật kinh doanh | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC11.01 | Marketing | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC01.15QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | — | A01D01D07X26) | — | |
| HC01.09QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 240 | — | A01D01D07X26) | — | |
| HS01.09QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC07.01 | Quản lý tài chính công | 140 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC03.01QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC03.12 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 160 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC01.01QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 80 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC09.01QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 80 | — | A01D01D07X26) | — | |
| HC04.01 | Tin học tài chính kế toán | 90 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC05.01 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 160 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC18.01 | Toán tài chính | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC13.01 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC01.01 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | 350 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC01.02 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC01.03 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HC08.01 | Tài chính bảo hiểm | 80 | — | A00A01D01D07X06X26 | — | |
| HS01.11QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 100 | — | A01D01D07X26 | — | |
| HC01.11QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 370 | — | A01D01D07X26) | — | |
| HC01.19QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | — | A01D01D07X26 | — |