

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7340205 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | — | — | A01D07D01X25X26A00 | — | |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | — | A01D07D01X25X26A00 | 2025 THPT21.20–24.00Học bạ24.50–26.30V-SAT20.40–24.00 | |
| 7310109 | Kinh tế số (tuyển sinh từ năm 2026) | — | — | A01D07D01X25X26A00 | — | |
| 7380101 | Luật | — | — | D01D03D04D06X78X86X90X98D11D53D54D55D12D48D49D50D14D63D64D65D15D43D44D45X25X33X37X45A01D28D29D30D07D23D24D25D09D38D39D40D10D18D19D20 | 2025 THPT21.64–24.94Học bạ24.64–27.14V-SAT20.54–24.94 2024THPT23.77–27.27 2023THPT22.91–27.11 | |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế | — | — | D11D01X78D12A01X25D07 | 2025 THPT21.75–25.65Học bạ25.85–27.65V-SAT21.75–25.65 2024THPT26.10 2023THPT26.86 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | — | — | D01D14X78D15D09X25D10 | 2025 THPT20.05–23.55Học bạ24.05–25.55V-SAT20.05–23.55 2024THPT22.56 2023THPT24.78–25.78 | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | — | — | D01D04D14D65X78X90D15D45D09D40X25X37D10D20 | — | |
| 7340102 | Quản trị - Luật | — | — | A01D07D01X25X26D11D12X78X79A00 | 2025 THPT20.40–23.20Học bạ23.70–25.20V-SAT19.60–23.20 2024THPT24.87 2023THPT24.45–25.85 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | — | A01D07D01X25X26A00 | 2025 THPT18.92–21.72Học bạ22.22–24.02V-SAT18.12–21.72 2024THPT22.56 2023THPT24.16 | |
| 7340122 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | — | — | A01D07D01X25X26A00 | — | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | — | A01D07D01X25X26A00 | 2025 THPT19.65–22.45Học bạ22.95–24.75V-SAT18.85–22.45 |