Edu-index
Tìm kiếm
Khám phá
Tuyển sinh 2026
HOT
Thông tin
Theo dõi điểm
Lộ trình điểm
Lớp học
Tin nhắn
Tìm lớp học
Hướng dẫn
Tính điểm & Tra cứu
Tính điểm
Tư vấn xét tuyển
Phương thức xét tuyển
Tra cứu tổ hợp
Xu hướng & Thông tin
Tin tức
Bảng xếp hạng
Xu hướng ngành
Tác động AI
Ước tính tốt nghiệp
Đăng nhập
Tìm kiếm
Khám phá
Tính điểm
Tuyển sinh 2026
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Đại học Y Dược - đại học Thái Nguyên | Edu-index
Chọn trường khác
DTY
Bước 2/3 — Chọn ngành
Chọn ngành xét tuyển 2026 — Đại học Y Dược - đại học Thái Nguyên
9 ngành. Click 1 ngành để xem phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn và tính điểm.
9 / 9 ngành
DTY201
Dược học
Chỉ tiêu:
220
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00…
DTY302
Hộ sinh
Chỉ tiêu:
60
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A02, B00, D01…
DTY602
Kỹ thuật hình ảnh y học
Chỉ tiêu:
68
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00…
DTY603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Chỉ tiêu:
68
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00…
DTY601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Chỉ tiêu:
70
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00…
DTY501
Răng - Hàm - Mặt
Chỉ tiêu:
90
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A02, B00, D07…
DTY110
Y học dự phòng
Chỉ tiêu:
100
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A02, B00, D07…
DTY101
Y khoa
Chỉ tiêu:
600
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A02, B00, D07…
DTY301
Điều dưỡng
Chỉ tiêu:
250
THPT · Học bạ · ĐGNL/ĐGTD +2
Tổ hợp: A00, A02, B00, D01…