Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-index
Tìm kiếmKhám pháTuyển sinh 2026HOT

Theo dõi điểm

  • Lộ trình điểm
  • Lớp học
  • Tìm lớp học
  • Hướng dẫn

Tính điểm & Tra cứu

  • Tính điểm
  • Tư vấn xét tuyển
  • Phương thức xét tuyển
  • Tra cứu tổ hợp

Xu hướng & Thông tin

  • Tin tức
  • Bảng xếp hạng
  • Xu hướng ngành
  • Tác động AI
  • Ước tính tốt nghiệp
A friendly cartoon rabbit mascot with glasses and school icons
Edu-index - Sàn hướng nghiệpEdu-indexSàn hướng nghiệp

Nền tảng hướng nghiệp AI — trắc nghiệm MBTI, RIASEC miễn phí, gợi ý ngành học và nghề nghiệp phù hợp cho học sinh Việt Nam.

Sản phẩm

  • Tìm kiếm
  • Khám phá
  • Ứng dụng

Công ty

  • Về chúng tôi
  • Thông tin liên lạc

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật

© 2026 Edu-index - Sàn hướng nghiệp. All rights reserved.

Made with in Vietnam

Tìm kiếm
Khám phá
Tính điểm
Tin nhắn
Tuyển sinh 2026

Tư vấn xét tuyển 2026

Chọn trường và ngành bạn quan tâm. Hệ thống sẽ hiển thị các phương thức xét tuyển phù hợp, chỉ tiêu năm nay và điểm chuẩn các năm trước — kèm công cụ tính điểm để so sánh khả năng đậu.

1

Chọn trường

Tìm trường đại học bạn đang quan tâm trong danh sách bên dưới.

2

Chọn ngành

Xem danh sách ngành tuyển sinh 2026 và chọn ngành cụ thể.

3

Tính điểm & so sánh

Nhập điểm theo phương thức xét tuyển, đối chiếu với điểm chuẩn các năm.

216 / 216 trường

  • TCTĐại học Cần Thơ
    94 ngành / 127 chương trình
  • KHAĐại học Kinh tế Quốc dân
    39 ngành / 101 chương trình
  • BVUĐại học Bà Rịa Vũng Tàu
    25 ngành / 94 chương trình
  • KSAĐại học Kinh tế TP.HCM
    16 ngành / 82 chương trình
  • SPKĐại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
    41 ngành / 81 chương trình
  • DTAĐại học Phenikaa
    64 ngành / 80 chương trình
  • NTTĐại học Nguyễn Tất Thành
    57 ngành / 72 chương trình
  • DCNĐại học Công nghiệp Hà Nội
    42 ngành / 72 chương trình
  • TDVĐại học Vinh
    60 ngành / 72 chương trình
  • BKAĐại học Bách khoa Hà Nội
    63 ngành / 68 chương trình
  • GTAĐại học Giao thông Vận tải
    44 ngành / 66 chương trình
  • MBSĐại học Mở TP HCM
    41 ngành / 64 chương trình
  • DVLĐại học Văn Lang
    62 ngành / 64 chương trình
  • DKCĐại học Công nghệ TP HCM
    56 ngành / 64 chương trình
  • IUHĐại học Công nghiệp TP HCM
    36 ngành / 63 chương trình
  • SPSĐại học Sư phạm TP.HCM
    44 ngành / 61 chương trình
  • NLSĐại học Nông Lâm TP.HCM
    33 ngành / 60 chương trình
  • QSBĐại học Bách khoa TP.HCM
    49 ngành / 59 chương trình
  • DDTĐại học Duy Tân
    57 ngành / 58 chương trình
  • SPDĐại học Đồng Tháp
    50 ngành / 58 chương trình
  • SPHĐại học Sư phạm Hà Nội
    43 ngành / 57 chương trình
  • GTSĐại học Giao thông vận tải TP HCM
    27 ngành / 56 chương trình
  • DDNĐại học Đại Nam
    23 ngành / 55 chương trình
  • GHAĐại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Phía Bắc)
    30 ngành / 54 chương trình
  • QSXĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (HCMC)
    36 ngành / 54 chương trình
  • DQNĐại học Quy Nhơn
    52 ngành / 53 chương trình
  • HHAĐại học Hàng hải Việt Nam
    50 ngành / 52 chương trình
  • DVTĐại học Trà Vinh
    51 ngành
  • DTTĐại học Tôn Đức Thắng
    44 ngành / 51 chương trình
  • TMAĐại học Thương mại
    51 ngành
  • TDMĐại học Thủ Dầu Một
    47 ngành / 50 chương trình
  • TSNĐại học Nha Trang
    37 ngành / 50 chương trình
  • DHVĐại học Hùng Vương TP HCM
    19 ngành / 49 chương trình
  • SGDĐại học Sài Gòn
    44 ngành / 48 chương trình
  • DKKĐại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Hà Nội
    25 ngành / 48 chương trình
  • MDAĐại học Mỏ - Địa chất
    36 ngành / 47 chương trình
  • TLAĐại học Thuỷ lợi
    43 ngành / 46 chương trình
  • DNCĐại học Nam Cần Thơ
    45 ngành
  • HIUĐại học Quốc tế Hồng Bàng
    44 ngành / 45 chương trình
  • NHHHọc viện Ngân hàng
    32 ngành / 45 chương trình
  • DVHĐại học Văn Hiến
    43 ngành
  • XDAĐại học Xây dựng Hà Nội
    23 ngành / 43 chương trình
  • QSAĐại học An Giang - đại học Quốc gia TP HCM
    38 ngành / 43 chương trình
  • UEFĐại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
    37 ngành / 42 chương trình
  • HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
    42 ngành
  • TDLĐại học Đà Lạt
    40 ngành / 42 chương trình
  • NTHĐại học Ngoại thương
    42 ngành
  • DDKĐại học Bách khoa Đà Nẵng
    26 ngành / 41 chương trình
  • DCLĐại học Cửu Long
    37 ngành / 41 chương trình
  • QSKĐại học Kinh tế - Luật, đại học Quốc gia TP HCM
    40 ngành
  • HTCHọc viện Tài chính
    40 ngành
  • HDTĐại học Hồng Đức
    38 ngành / 39 chương trình
  • BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
    16 ngành / 39 chương trình
  • QSTĐại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG-HCMC)
    27 ngành / 39 chương trình
  • DDSĐại học Sư phạm Đà Nẵng
    36 ngành / 38 chương trình
  • QSQĐại học Quốc tế - đại học Quốc gia TP HCM
    23 ngành / 38 chương trình
  • TTNĐại học Tây Nguyên
    35 ngành / 37 chương trình
  • DDLĐại học Điện lực
    25 ngành / 34 chương trình
  • HHKHọc viện Hàng không Việt Nam
    12 ngành / 33 chương trình
  • NHSĐại học Ngân hàng TP HCM
    16 ngành / 33 chương trình
  • HBTHọc viện Báo chí và Tuyên truyền
    31 ngành / 32 chương trình
  • HSUĐại học Hoa Sen
    29 ngành / 31 chương trình
  • TTBĐại học Tây Bắc
    25 ngành / 31 chương trình
  • DKTĐại học Hải Dương
    31 ngành
  • TKGĐại học Kiên Giang
    30 ngành
  • NHFĐại học Hà Nội
    21 ngành / 30 chương trình
  • KTAĐại học Kiến trúc Hà Nội
    17 ngành / 29 chương trình
  • DLHĐại học Lạc Hồng
    28 ngành / 29 chương trình
  • QHXĐại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (HN)
    28 ngành / 29 chương trình
  • GSAĐại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Phía Nam)
    22 ngành / 29 chương trình
  • GDUĐại học Gia Định
    25 ngành / 29 chương trình
  • SKDĐại học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
    11 ngành / 28 chương trình
  • SP2Đại học Sư phạm Hà Nội 2
    28 ngành
  • SKHĐại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
    20 ngành / 28 chương trình
  • LNHĐại học Lâm nghiệp
    24 ngành / 28 chương trình
  • DLXĐại học Lao động - Xã hội
    5 ngành / 28 chương trình
  • THVĐại học Hùng Vương Phú Thọ
    25 ngành / 27 chương trình
  • THPĐại học Hải Phòng
    23 ngành / 27 chương trình
  • DQKĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    25 ngành / 27 chương trình
  • DDAĐại học Công Nghệ Đông Á
    26 ngành
  • HLUĐại học Hạ Long
    25 ngành / 26 chương trình
  • DPDĐại học Phương Đông
    24 ngành / 25 chương trình
  • DTDĐại học Tây Đô
    25 ngành
  • DTEĐại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - đại học Thái Nguyên
    15 ngành / 25 chương trình
  • DHTĐại học Khoa Học - đại học Huế
    22 ngành / 25 chương trình
  • LDAĐại học Công đoàn
    16 ngành / 25 chương trình
  • HNMĐại học Thủ Đô Hà Nội
    22 ngành / 24 chương trình
  • DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - đại học Đà Nẵng
    16 ngành / 24 chương trình
  • DDFĐại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng
    14 ngành / 24 chương trình
  • TBDĐại học Thái Bình Dương
    21 ngành / 23 chương trình
  • DNTĐại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM
    23 ngành
  • DTMĐại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
    18 ngành / 23 chương trình
  • DSGĐại học Công nghệ Sài Gòn
    23 ngành
  • HVNHọc viện Nông nghiệp Việt Nam
    23 ngành
  • DVDĐại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
    22 ngành
  • KTS3Đại học Kiến trúc TP HCM
    11 ngành / 22 chương trình
  • VKUĐại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
    8 ngành / 22 chương trình
  • KCCĐại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
    21 ngành / 22 chương trình
  • ETUĐại học Hòa Bình
    20 ngành / 22 chương trình
  • DCDĐại học Công nghệ Đồng Nai
    21 ngành / 22 chương trình
  • TQUĐại học Tân Trào
    18 ngành / 22 chương trình
  • DTLĐại học Thăng Long
    19 ngành / 22 chương trình
  • DHKĐại học Kinh Tế - đại học Huế
    17 ngành / 22 chương trình
  • DHSĐại học Sư Phạm - đại học Huế
    20 ngành / 22 chương trình
  • TTUĐại học Tân Tạo
    21 ngành
  • VHDĐại học Công Nghiệp Việt Hung
    21 ngành
  • SDUĐại học Sao Đỏ
    21 ngành
  • UKHĐại học Khánh Hòa
    17 ngành / 21 chương trình
  • TTGĐại học Tiền Giang
    17 ngành / 21 chương trình
  • VHHĐại học Văn hóa Hà Nội
    9 ngành / 21 chương trình
  • DTBĐại học Thái Bình
    10 ngành / 21 chương trình
  • DTKĐại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - đại học Thái Nguyên
    18 ngành / 21 chương trình
  • TLSĐại học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
    17 ngành / 20 chương trình
  • YHBĐại học Y Hà Nội
    14 ngành / 20 chương trình
  • DTSĐại học Sư Phạm - đại học Thái Nguyên
    18 ngành / 20 chương trình
  • DBGĐại học Nông Lâm Bắc Giang
    19 ngành / 20 chương trình
  • QHIĐại học Công nghệ - đại học Quốc gia Hà Nội
    20 ngành
  • DKBĐại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
    19 ngành
  • HCPHọc viện Chính sách và Phát triển
    10 ngành / 19 chương trình
  • HHTĐại học Hà Tĩnh
    16 ngành / 19 chương trình
  • HPNHọc viện Phụ nữ Việt Nam
    12 ngành / 19 chương trình
  • DDQĐại học Kinh Tế - đại học Đà Nẵng
    19 ngành
  • BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)
    12 ngành / 19 chương trình
  • QSCĐại học Công nghệ Thông tin - đại học Quốc gia TP HCM
    12 ngành / 19 chương trình
  • DHLĐại học Nông Lâm - đại học Huế
    16 ngành / 18 chương trình
  • DBDĐại học Bình Dương
    18 ngành
  • YDSĐại học Y Dược TP.HCM
    15 ngành / 18 chương trình
  • DCQĐại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
    17 ngành
  • DQBĐại học Quảng Bình
    17 ngành
  • DYDĐại học Yersin
    17 ngành
  • KCNĐại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
    17 ngành
  • VUIĐại học Công Nghiệp Việt Trì
    12 ngành / 17 chương trình
  • MHNĐại học Mở Hà Nội
    16 ngành / 17 chương trình
  • QHFĐại học Ngoại ngữ (ĐHQG-HN)
    16 ngành
  • DDUĐại học Đông Đô
    16 ngành
  • SKNĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
    10 ngành / 16 chương trình
  • KTDĐại học Kiến trúc Đà Nẵng
    16 ngành
  • DVPĐại học Trưng Vương
    16 ngành
  • SKVĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
    16 ngành
  • DPTĐại học Phan Thiết
    15 ngành / 16 chương trình
  • XDTĐại học Xây dựng Miền Trung
    15 ngành
  • YCTĐại học Y Dược Cần Thơ
    12 ngành / 15 chương trình
  • DBLĐại học Bạc Liêu
    14 ngành / 15 chương trình
  • SIUĐại học Quốc tế Sài Gòn
    14 ngành
  • DQUĐại học Quảng Nam
    14 ngành
  • VHSĐại học Văn hoá TP HCM
    7 ngành / 14 chương trình
  • TDDĐại học Thành Đô
    14 ngành
  • DLSĐại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)
    3 ngành / 14 chương trình
  • DPQĐại học Phạm Văn Đồng
    13 ngành / 14 chương trình
  • VGUĐại học Việt Đức
    10 ngành / 13 chương trình
  • TYSĐại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
    11 ngành / 13 chương trình
  • DHFĐại học Ngoại Ngữ - đại học Huế
    11 ngành / 13 chương trình
  • DDMĐại học Công Nghiệp Quảng Ninh
    12 ngành
  • QHSĐại học Giáo dục - đại học Quốc gia Hà Nội
    11 ngành / 12 chương trình
  • DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
    10 ngành / 12 chương trình
  • LPSĐại học Luật TP HCM
    11 ngành
  • DQTĐại học Quang Trung
    9 ngành / 11 chương trình
  • MTUĐại học Xây dựng Miền Tây
    9 ngành / 11 chương trình
  • DPYĐại học Phú Yên
    11 ngành
  • HQTHọc viện Ngoại giao
    11 ngành
  • DHYĐại học Y Dược Huế
    11 ngành
  • DTPPhân hiệu đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
    8 ngành / 11 chương trình
  • CCMĐại học Công nghiệp dệt may Hà Nội
    10 ngành / 11 chương trình
  • DTVĐại học Lương Thế Vinh
    11 ngành
  • VTTĐại học Võ Trường Toản
    9 ngành / 10 chương trình
  • DNUĐại học Đồng Nai
    10 ngành
  • NLNPhân hiệu đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
    7 ngành / 10 chương trình
  • EIUĐại học Quốc tế Miền Đông
    10 ngành
  • FBUĐại học Tài Chính Ngân Hàng
    10 ngành
  • NTUĐại học Nguyễn Trãi
    10 ngành
  • DLAĐại học Kinh tế Công nghiệp Long An
    9 ngành
  • DTQKhoa Quốc Tế - đại học Thái Nguyên
    7 ngành / 9 chương trình
  • VJUĐại học Việt Nhật - đại học Quốc gia Hà Nội
    6 ngành / 9 chương trình
  • DNBĐại học Hoa Lư
    9 ngành
  • DTYĐại học Y Dược - đại học Thái Nguyên
    9 ngành
  • NTSĐại học Ngoại thương (phía Nam)
    9 ngành
  • NVHHọc Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam
    8 ngành
  • FPTĐại học FPT
    8 ngành
  • QHEĐại học Kinh Tế - đại học Quốc Gia Hà Nội
    6 ngành / 8 chương trình
  • DDVViện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - đại học Đà Nẵng
    5 ngành / 8 chương trình
  • DPXĐại học Dân Lập Phú Xuân
    7 ngành / 8 chương trình
  • NVSNhạc viện TP HCM
    7 ngành
  • QHDTrường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
    7 ngành
  • HVQHọc viện Quản Lý Giáo Dục
    7 ngành
  • KQHHọc viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
    7 ngành
  • YDNĐại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
    7 ngành
  • DHDKhoa Du Lịch - đại học Huế
    5 ngành / 7 chương trình
  • MTCĐại học Mỹ thuật Công nghiệp
    7 ngành
  • DHEKhoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế
    6 ngành / 7 chương trình
  • DDYKhoa Y Dược - đại học Đà Nẵng
    7 ngành
  • YPBĐại học Y Dược Hải Phòng
    7 ngành
  • DCAĐại học Chu Văn An
    6 ngành
  • MTHĐại học Mỹ Thuật Việt Nam
    6 ngành
  • DPCĐại học Phan Châu Trinh
    6 ngành
  • YTBĐại học Y Thái Bình
    6 ngành
  • YTCĐại học Y tế công cộng
    6 ngành
  • QSYKhoa Y - đại học Quốc Gia TP HCM
    5 ngành / 6 chương trình
  • QHYĐại học Y Dược - đại học Quốc Gia Hà Nội
    6 ngành
  • MTSĐại học Mỹ Thuật TP HCM
    6 ngành
  • DHNĐại học Nghệ Thuật - đại học Huế
    6 ngành
  • QHKKhoa Các khoa học liên ngành - đại học Quốc gia Hà Nội
    4 ngành / 6 chương trình
  • LPHĐại học Luật Hà Nội
    4 ngành / 5 chương trình
  • HVCHọc viện Cán bộ TP HCM
    5 ngành
  • YKVĐại học Y Khoa Vinh
    5 ngành
  • DHQPhân Hiệu đại học Huế tại Quảng Trị
    5 ngành
  • DKYĐại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
    5 ngành
  • TDBĐại học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
    3 ngành / 4 chương trình
  • KMAHọc viện Kỹ thuật mật mã
    3 ngành / 4 chương trình
  • DSDĐại học Sân khấu - Điện ảnh TP HCM
    4 ngành
  • DKHĐại học Dược Hà Nội
    4 ngành
  • NLGPhân hiệu đại học Nông Lâm TP HCM tại Gia Lai
    3 ngành
  • YDDĐại học Điều Dưỡng Nam Định
    3 ngành
  • PVUĐại học Dầu khí Việt Nam
    3 ngành
  • DCVĐại học Công nghiệp Vinh
    3 ngành
  • DHAĐại học Luật - đại học Huế
    2 ngành
  • HTAHọc viện Tòa án
    1 ngành