

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 1019.00 | 1019.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 29.17 | 29.45 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 27.17 | 28.50 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.85 | 26.85 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.40 | 26.40 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = MAX(THPT × w1 + Học bạ × (1−w1); ĐGNL × w3 + Học bạ × (1−w3)), với w1, w3 ∈ [0,7–0,9] tùy ngành (mặc định 0,7 — kéo thanh trượt để thử mức khác). Học bạ tính theo ĐTB từng môn của tổ hợp qua 3 năm (Lớp 10/11/12); ĐGNL quy đổi tuyến tính về thang 30. Áp dụng điểm ưu tiên giảm dần khi tổng ≥ 22,5/30.
Hệ số HCMUS công bố theo khoảng [0,7–0,9]/[0,1–0,3] và thay đổi theo ngành — dùng thanh trượt để thử các mức. Tra hệ số chính xác tại tuyensinh.hcmus.edu.vn.
Cách tính: Điểm xét tuyển = Điểm thi × trọng số + Học bạ × (1 − trọng số). Nhập điểm thi và điểm học bạ tương ứng.
Theo điểm thi THPT · tổ hợp A00
Điểm trung bình môn trên lớp (khác với điểm thi). Bỏ trống Lớp 10 sẽ được nội suy từ Lớp 11 và 12; thiếu điểm Lớp 11 hoặc Lớp 12 thì hồ sơ không hợp lệ.
| Môn | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
|---|---|---|---|
| Toán học | |||
| Vật lý | |||
| Hóa học |
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG-HCMC) trước khi đăng ký.