

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 972.00 | 972.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 28.50 | 29.35 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 29.35 | 29.35 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.30 | 26.10 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 27.80 | 27.87 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 27.20 | 27.25 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = MAX(THPT×45% + ĐGNL×45% + Học bạ×10%; THPT×90% + Học bạ×10%; ĐGNL×90% + Học bạ×10%). Thang 100; ĐGNL quy đổi ×100/1200; học bạ theo ĐTB từng môn của tổ hợp qua 3 năm. Điểm ưu tiên giảm dần khi tổng ≥ 75/100.
Nguồn: đề án HCMUSSH 2026. Lấy điểm cao nhất trong 3 phương án (ĐHL1/2/3). ĐHQG TPHCM cộng tối đa 5 điểm cho thí sinh 149 trường THPT (USSH áp tối đa 3 điểm).
Cách tính: Điểm xét tuyển = Điểm thi × trọng số + Học bạ × (1 − trọng số). Nhập điểm thi và điểm học bạ tương ứng.
Theo điểm thi THPT · tổ hợp D01
Điểm trung bình môn trên lớp (khác với điểm thi). Bỏ trống Lớp 10 sẽ được nội suy từ Lớp 11 và 12; thiếu điểm Lớp 11 hoặc Lớp 12 thì hồ sơ không hợp lệ.
| Môn | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
|---|---|---|---|
| Toán học | |||
| Ngữ văn | |||
| Tiếng Anh |
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (HCMC) trước khi đăng ký.