

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 68.31 | 80.78 |
| 2025 | Xét điểm đánh giá tư duy | 52.56 | 59.86 |
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 23.20 | 23.20 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 21.50 | 21.50 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 22.25 | 22.25 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 20.25 | 20.25 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
Công thức tính điểm xét tuyển đại học theo điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng 3 môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên. Công thức ưu tiên giảm dần: khi tổng điểm ≥ 22.5 thì điểm ưu tiên = [(30 − tổng điểm) / 7.5] × mức ưu tiên.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng tối thiểu 15 điểm cho tổ hợp 3 môn. Tối đa 15 nguyện vọng. Tổng điểm cộng (thành tích + khuyến khích CCNN) tối đa 3 điểm (TT 06/2026/TT-BGDĐT).
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Mỏ - Địa chất trước khi đăng ký.