

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 55.58 | 55.58 |
| 2025 | Xét điểm đánh giá tư duy | 45.19 | 45.19 |
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 20.80 | 20.80 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 18.50 | 18.50 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 23.10 | 23.10 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 19.50 | 19.50 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Tổng 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên.
TT 06/2026: Ngưỡng nguồn tuyển tối thiểu 15/30 điểm (tổng 3 môn thi THPT). Điểm dưới ngưỡng này không đủ điều kiện xét tuyển đại học.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Mỏ - Địa chất trước khi đăng ký.