


| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 22.80 | 22.80 |
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 22.80 | 22.80 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 22.80 | 22.80 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 24.50 | 24.50 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 23.80 | 23.80 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn từ học bạ THPT (6 học kỳ lớp 10–12) + ưu tiên.
TT 06/2026: Học bạ không thể xét riêng. Thí sinh phải có tổng 3 môn thi THPT ≥ 15 điểm. Điểm học bạ chỉ là một thành phần trong xét tuyển kết hợp.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Kinh tế TP.HCM trước khi đăng ký.