

Điểm quy đổi thang 100
| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét chứng chỉ quốc tế | 1360.00 | 1380.00 |
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 851.00 | 928.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 90.00 | 90.00 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 83.97 | 90.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 24.57 | 26.59 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.33 | 26.33 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 24.56 | 26.09 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Học lực = MAX theo nhóm đối tượng: ĐT1 (có ĐGNL) = ĐGNL×55% + THPT×35% + Học bạ×10%; ĐT3 (chỉ ĐGNL) = ĐGNL×90% + Học bạ×10%; ĐT2 (chỉ THPT) = THPT×90% + Học bạ×10%. Thang 100; ĐGNL quy đổi ×100/1200; học bạ theo ĐTB từng môn 3 năm.
Nguồn: tuyensinh.uel.edu.vn + chinhphu.vn 2026. Hệ số β: ĐGNL 55% / THPT 35% / Học bạ 10%. ĐT1 (có cả ĐGNL+THPT) = 55/35/10; ĐT3 (chỉ ĐGNL) = ĐGNL×90% + Học bạ×10% (ĐGNL gánh cả phần THPT); ĐT2 (chỉ THPT) = THPT×90% + Học bạ×10% (THPT gánh cả phần ĐGNL). ĐT4 (chứng chỉ quốc tế) chưa có bảng quy đổi. Tổ hợp đầy đủ còn có X25, X26; điểm sàn 50/100.
Cách tính: Điểm xét tuyển = Điểm thi × trọng số + Học bạ × (1 − trọng số). Nhập điểm thi và điểm học bạ tương ứng.
Theo điểm thi THPT · tổ hợp A00
Điểm trung bình môn trên lớp (khác với điểm thi). Bỏ trống Lớp 10 sẽ được nội suy từ Lớp 11 và 12; thiếu điểm Lớp 11 hoặc Lớp 12 thì hồ sơ không hợp lệ.
| Môn | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
|---|---|---|---|
| Toán học | |||
| Vật lý | |||
| Hóa học |
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Kinh tế - Luật, đại học Quốc gia TP HCM trước khi đăng ký.