

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 81.60 | 773.00 |
| 2025 | Xét điểm đánh giá tư duy | 53.20 | 53.20 |
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 24.75 | 24.75 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 22.60 | 22.60 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 20.00 | 20.00 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 19.00 | 19.00 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = (Toán×2 + Môn 2 + Môn 3) × 3/4 + Điểm ưu tiên. Toán hệ số 2, quy đổi về thang 30.
TT 06/2026: Ngưỡng nguồn tuyển tối thiểu 15/30 điểm (tổng 3 môn thi THPT). Điểm dưới ngưỡng này không đủ điều kiện xét tuyển đại học.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương trước khi đăng ký.