

Xét tổng hợp thang 100; điểm ĐGNL HSA: 600–772,82/1200
| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 600.00 | 859.00 |
| 2025 | Xét tuyển học bạ | 25.00 | 25.90 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 20.00 | 27.98 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 22.00 | 31.30 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 22.00 | 30.50 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm năng lực + Điểm ưu tiên. Điểm năng lực = Điểm THPT quy đổi × 75% + Học bạ quy đổi × 25%. Môn 3 (môn chủ lực) hệ số 2 trong cấu phần điểm thi THPT (cấu phần học bạ hiện dùng GPA gộp làm gần đúng). Thang 100.
Nguồn: admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/tuyen-sinh/phuong-thuc-tuyen-sinh-2026. Môn 3 trong tổ hợp là môn chủ lực ×2 (vd: A00 → Hóa; D01 → Anh). Cấu phần học bạ hiện dùng GPA gộp 6 học kỳ làm gần đúng — công thức chính thức yêu cầu avg riêng từng môn.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Tôn Đức Thắng trước khi đăng ký.