

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 26.67 | 26.67 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.67 | 26.67 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 25.08 | 25.08 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 33.52 | 33.52 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = (Môn chính ×2 + Môn 2 + Ngoại ngữ ×2) ÷ 1.25 + Điểm ưu tiên. Thang 40. Ngoại ngữ LUÔN hệ số 2; môn chính (Toán hoặc Văn tùy ngành) hệ số 2.
HANU 2026 (ts247 đề án): nhân đôi Ngoại ngữ + 1 môn chính (Toán HOẶC Văn tùy ngành), tổng tối đa 50 → quy đổi thang 40 (÷1.25). Ngưỡng đầu vào 22/40. Ước tính: nhân đôi Môn 1 tổ hợp + Ngoại ngữ; ngành nhân đôi Văn (thay vì Toán) ở tổ hợp D01 sẽ lệch nhẹ. Chương trình ngôn ngữ Nga/Pháp/Trung/Đức/Nhật/Hàn (D02–D06, DD2) chưa có trong công cụ.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Hà Nội trước khi đăng ký.