


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.76Học bạ26.50ĐGNL26.50–816.59 2024THPT24.73 2023THPT24.54 | |
| 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 80 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT25.78Học bạ27.18ĐGNL27.18–867.71 2024THPT25.33 2023THPT23.84 | |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT25.86Học bạ27.23ĐGNL27.23–871.79 2024THPT24.59 | |
| 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 60 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT25.46Học bạ26.96ĐGNL26.96–851.38 | |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | 100 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT22.04ĐGNL24.68 | |
| 7580101 | Kiến trúc | 60 | — | A00A01V00V01 | 2025 THPT22.12Học bạ24.74ĐGNL24.74–698.84 2024THPT22.05 2023THPT21.25 | |
| 7340301 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 70 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT23.18Học bạ25.44ĐGNL25.44–742.47 2024THPT23.95 2023THPT22.94 | |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 70 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.02Học bạ26.00ĐGNL26.00–780.96 2024THPT23.81 2023THPT21.50 | |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT25.50Học bạ26.99ĐGNL26.99–853.43 2024THPT24.45 2023THPT22.90 | |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.86Học bạ25.90ĐGNL25.90–773.26 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây\\r\\ndựng dân dụng và công nghiệp) | 170 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT21.34Học bạ24.22ĐGNL24.22–666.74 2024THPT21.25 2023THPT19.55 | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 200 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT19.76Học bạ19.76–21.46ĐGNL19.76–671.68 2024THPT20.00 2023THPT16.15 | |
| 7580205- DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7580205- CLC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao\\r\\nthông (Chương trình CLC Cầu -\\r\\nĐường bộ Việt-Anh) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.42Học bạ26.27ĐGNL26.27–800.22 2024THPT24.49 2023THPT23.47 | |
| 7520130- CLC | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Tự động hoá) | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT25.70Học bạ27.12ĐGNL27.12–863.63 2024THPT24.87 2023THPT23.25 | |
| 7520216- DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 70 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.58Học bạ26.38ĐGNL26.38–807.93 2024THPT24.06 2023THPT22.15 | |
| 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\\r\\nngành: Kỹ thuật viễn thông) | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.20Học bạ26.12ĐGNL26.12–789.63 2024THPT24.35 2023THPT22.00 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT27.38Học bạ28.25ĐGNL28.25–949.33 2024THPT25.86 2023THPT24.83 | |
| 7510605- CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng\\r\\n(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 50 | — | A00A01C01D01 | — | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50 | — | D01D09D10 | — | |
| 7580302 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành:\\r\\nQuản lý dự án) | 60 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT21.14ĐGNL24.08 | |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT15.06Học bạ20.02ĐGNL20.02–449.91 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT22.48Học bạ24.98ĐGNL24.98–713.66 2024THPT22.85 2023THPT21.70 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 80 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT23.52Học bạ25.67ĐGNL25.67–756.89 2024THPT23.56 2023THPT23.90 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | — | A00A01C01D01 | 2025 THPT24.30Học bạ26.19ĐGNL26.19–794.44 2024THPT24.07 2023THPT23.10 |