Quay lại danh sách
TLS
Tuyển sinh 2026 — Đại học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thứcTSL412
Chương trình Công nghệ tài chính
Chỉ tiêu 2026
45
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01D07X02X26
TLS113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01D07C01C02X02X06
TLS302
Luật kinh tế
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
C00C03C04D01D14D15X01
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TSL412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 45 | — | A00A01D01D07X02X26 | — | |
| TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 30 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.20Học bạ17.30 | |
| TLS106 | Công nghệ thông tin | 45 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT19.50Học bạ22.90 | |
| TLS404 | Kinh tế xây dựng | 20 | — | A00A01D01D07X02X26 | 2025 THPT15.00Học bạ17.00 | |
| TLS403 | Kế toán | 70 | — | A00A01D01D07X02X26 | 2025 THPT15.00Học bạ17.00 | |
| TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 30 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.08Học bạ17.12 | |
| TLS108 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | 20 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.10Học bạ17.15 | |
| TLS102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 20 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.10Học bạ17.15 | |
| TLS113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | — | |
| TLS104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 35 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.00Học bạ17.00 | |
| TLS407 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | 40 | — | A00A01D01D07X02X26 | 2025 THPT21.00Học bạ24.50 | |
| TLS301 | Luật | 40 | — | C00C03C04D01D14D15X01 | 2025 THPT20.50Học bạ24.00 | |
| TLS302 | Luật kinh tế | 40 | — | C00C03C04D01D14D15X01 | — | |
| TLS203 | Ngôn ngữ Anh | 45 | — | A01D01D07D08D09D10 | 2025 THPT19.00Học bạ22.30 | |
| TLS114 | Quản lí xây dựng | 30 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.00Học bạ17.00 | |
| TLS402 | Quản trị kinh doanh | 80 | — | A00A01D01D07X02X26 | 2025 THPT17.00Học bạ20.00 | |
| TLS405 | Thương mại điện tử | 60 | — | A00A01D01D07X02X26 | 2025 THPT20.00Học bạ23.50 | |
| TLS126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 30 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.05Học bạ17.07 | |
| TLS101 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 30 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.00Học bạ17.00 | |
| TLS115 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | 20 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.10Học bạ17.15 |

