


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7340205ST | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 40 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 150 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7460108ST | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 90 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 100 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340121ST | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 115 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7310101ST | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 140 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340302ST | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 85 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340301ST | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 215 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7380101ST | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 80 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7380107ST | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 85 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340115ST | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7310205ST | Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 80 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 120 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7810201ST | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 105 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340101ST | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 160 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 45 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340122ST | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 85 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7310107ST | Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 50 | — | A00A01D01D07X25X26 | — | |
| 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 110 | — | A00A01D01D07X25X26 | — |