


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 125 | 520↓395 | 2025 THPT19.10–21.10Học bạ17.75–25.14ĐGNL23.87–25.14OTHER19.10–21.10 2024THPT21.60 2023THPT19.70 | ||
| 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 45 | 520↓475 | 2025 THPT19.10–21.10Học bạ17.75–25.14ĐGNL23.87–25.14OTHER19.10–21.10 2024THPT21.60 2023THPT19.70 | ||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 160 | 340↓180 | 2025 THPT21.31Học bạ20.58–25.27ĐGNL25.27OTHER21.31 2024THPT22.05 2023THPT21.20 | ||
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 40 | 80↓40 | 2025 THPT17.89Học bạ16.08–23.03ĐGNL23.03OTHER17.89 2024THPT18.50 2023THPT15.35 | ||
| 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 40 | — | — | ||
| 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 80 | 160↓80 | 2025 THPT17.05Học bạ14.98–22.40ĐGNL22.40OTHER17.05 2024THPT17.55 2023THPT19.30 | ||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | 80↓40 | 2025 THPT17.07Học bạ15.01–22.41ĐGNL22.41OTHER17.07 2024THPT17.05 2023THPT15.70 | ||
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 90 | 190↓100 | 2025 THPT20.20Học bạ19.20–24.57ĐGNL24.57OTHER20.20 2024THPT21.20 2023THPT18.65 | ||
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng \u0026 Công nghiệp) | 150 | 300↓150 | 2025 THPT17.91Học bạ16.11–23.04ĐGNL23.04OTHER17.91 2024THPT16.00 2023THPT15.00 | ||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 110 | 720↓610 | 2025 THPT18.75–22.35Học bạ17.28–25.72ĐGNL23.63–25.92OTHER18.75–22.35 2024THPT20.30–23.40 2023THPT16.55–22.65 | ||
| 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 50 | 720↓670 | 2025 THPT18.75–22.35Học bạ17.28–25.72ĐGNL23.63–25.92OTHER18.75–22.35 2024THPT20.30–23.40 2023THPT16.55–22.65 | ||
| 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | 30 | 720↓690 | 2025 THPT18.75–22.35Học bạ17.28–25.72ĐGNL23.63–25.92OTHER18.75–22.35 2024THPT20.30–23.40 2023THPT16.55–22.65 | ||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 150 | 600↓450 | 2025 THPT18.25–22.58Học bạ16.59–26.04ĐGNL23.30–26.04OTHER18.25–22.58 2024THPT16.30–23.19 2023THPT22.25 | ||
| 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | 30 | 600↓570 | 2025 THPT18.25–22.58Học bạ16.59–26.04ĐGNL23.30–26.04OTHER18.25–22.58 2024THPT16.30–23.19 2023THPT22.25 | ||
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | 70 | 280↓210 | 2025 THPT21.09–21.85Học bạ20.32–25.13ĐGNL25.13OTHER21.09–21.85 2024THPT22.35–24.35 2023THPT21.30 | ||
| 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 60 | 280↓220 | 2025 THPT21.09–21.85Học bạ20.32–25.13ĐGNL25.13OTHER21.09–21.85 2024THPT22.35–24.35 2023THPT21.30 | ||
| 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 80 | — | 2025 THPT21.07–21.27Học bạ20.31–25.12ĐGNL25.12–25.24OTHER21.07–21.27 2024THPT20.90–21.95 2023THPT15.50–20.70 | ||
| 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 90 | — | 2025 THPT21.07–21.27Học bạ20.31–25.12ĐGNL25.12–25.24OTHER21.07–21.27 2024THPT20.90–21.95 2023THPT15.50–20.70 | ||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 150 | 300↓150 | 2025 THPT20.75Học bạ19.93OTHER20.75 2024THPT23.35 2023THPT23.79 | ||
| 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 60 | 60 | 2025 THPT17.95Học bạ16.15–23.07ĐGNL23.07OTHER17.95 2024THPT15.40 2023THPT15.45 | ||
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 40 | 80↓40 | 2025 THPT18.60Học bạ17.08–23.54ĐGNL23.54OTHER18.60 2024THPT18.45 2023THPT15.40 | ||
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 50 | 200↓150 | 2025 THPT17.00–18.53Học bạ14.92–22.37ĐGNL22.37–23.49OTHER17.00–18.53 2024THPT15.90–18.40 2023THPT16.45 | ||
| 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 30 | 200↓170 | 2025 THPT17.00–18.53Học bạ14.92–22.37ĐGNL22.37–23.49OTHER17.00–18.53 2024THPT15.90–18.40 2023THPT16.45 | ||
| 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 30 | 60↓30 | 2025 THPT21.44Học bạ25.36ĐGNL25.36OTHER21.44 2024THPT21.95 2023THPT21.70 |