

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí | — | — | C00D14C03 | 2025 THPT27.16Học bạ26.33 2024THPT25.80 2023THPT24.77 | |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | — | D01C01C02X02X03 | — | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | — | B00B03B08X14A02 | 2025 THPT16.71Học bạ24.23 2024THPT19.00 2023THPT16.85 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | — | A00X06A01 | 2025 THPT17.50Học bạ23.63 2024THPT21.35 2023THPT21.15 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | — | D01B03C03C04C02C14X01 | 2025 THPT21.35Học bạ26.63 2024THPT24.68 2023THPT21.75 | |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | — | C00C19X70C03 | 2025 THPT28.33Học bạ23.15–27.77 2024THPT27.20 2023THPT25.80 | |
| 7140204 | Giáo dục Công dân | — | — | C00C19X70C03 | 2025 THPT27.79Học bạ22.23–27.18 2024THPT27.34 2023THPT25.33 | |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | — | M09M01 | 2025 THPT25.88Học bạ23.61–25.57 2024THPT24.25 2023THPT20.00 | |
| 7140206 | Giáo dục Thể chất | — | — | T01T08 | 2025 THPT26.86Học bạ24.81–26.54 2024THPT23.25 2023THPT20.63 | |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | — | D01C03C04X02X03 | 2025 THPT24.88Học bạ20.99–28.48 2024THPT27.50 2023THPT25.02 | |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | — | — | C03C14X01C04 | 2025 THPT27.33Học bạ21.09–26.59 | |
| 7440112A | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | — | — | A00B00D07C02X11 | 2025 THPT21.25Học bạ26.66 2024THPT21.30 2023THPT17.80 | |
| 7440112B | Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng | — | — | A00B00D07C02X11 | 2025 THPT21.25Học bạ26.66 2024THPT21.30 2023THPT17.80 | |
| 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | — | — | D01B03C03C04C02C14X01 | — | |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | — | C01D01X02 | 2025 THPT19.25Học bạ25.02 2024THPT20.10 | |
| 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | — | — | C00D14C19X70 | 2025 THPT27.00Học bạ26.10 2024THPT25.17 2023THPT22.25 | |
| 7620101 | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | — | — | B03C04X04D01C01 | — | |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | — | D14D15D01 | 2025 THPT22.00Học bạ26.97 2024THPT25.33 | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | — | B03C04X04D01C02 | 2025 THPT20.00Học bạ25.55 2024THPT21.15 2023THPT15.90 | |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | — | A00B00D07C02 | 2025 THPT27.53Học bạ23.91–29.30 2024THPT25.99 2023THPT25.02 | |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | — | A00B00D07C02 | 2025 THPT26.81Học bạ21.37–28.57 2024THPT25.24 2023THPT23.50 | |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | — | C00D14C19X70 | 2025 THPT28.76Học bạ24.17–28.25 2024THPT28.13 2023THPT27.58 | |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử -Địa lý | — | — | C00D14C19X70 | 2025 THPT28.20Học bạ22.95–27.63 2024THPT27.43 2023THPT25.80 | |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | — | — | H00H07 | 2025 THPT23.46Học bạ20.81–23.20 | |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | — | C00D14C03 | 2025 THPT28.84Học bạ24.33–28.39 2024THPT27.83 2023THPT25.92 | |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | — | B00B03B08X16X14 | 2025 THPT24.87Học bạ19.72–28.31 2024THPT25.12 2023THPT22.35 | |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | — | — | A00X06A01 | 2025 THPT22.25–25.99Học bạ17.45–28.07 2024THPT26.50 2023THPT22.30 | |
| 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | — | — | D01C01C02X02X03 | — | |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | — | A00A01X06 | 2025 THPT28.07Học bạ23.90–29.26 2024THPT26.18 2023THPT24.96 | |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | — | — | A01A00X06C01 | 2025 THPT28.06Học bạ23.87–29.25 2024THPT26.00 2023THPT24.70 | |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | — | N00N01 | 2025 THPT22.75Học bạ20.20–22.50 2024THPT19.05 2023THPT22.20 | |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | — | — | C00D15C04 | 2025 THPT28.61Học bạ23.73–28.08 2024THPT27.90 2023THPT24.63 | |
| 7310401 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | — | — | C02D01B03C03C04C14X01 | 2025 THPT22.70Học bạ27.44 2024THPT25.41 2023THPT23.00 | |
| 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | — | — | C00D14C19X70 | 2025 THPT26.87Học bạ25.96 2024THPT24.25 2023THPT20.50 | |
| 7229040 | Văn hóa học | — | — | C00D14C03 | 2025 THPT26.52Học bạ25.55 2024THPT24.25 2023THPT21.35 | |
| 7229030 | Văn học | — | — | C00D14C03 | 2025 THPT27.38Học bạ26.67 2024THPT26.00 2023THPT23.34 | |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | — | A00A01X06C01 | 2025 THPT21.00Học bạ25.63 2024THPT17.20 2023THPT15.35 | |
| 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | — | — | C00C20X74C04 | 2025 THPT26.98Học bạ26.08 2024THPT24.25 2023THPT29.50 |