


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | 240 | — | A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08 | 2025 THPT17.00Học bạ20.00 2024THPT17.00 | |
| HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 540 | — | A00A01A03B08C01C02C03D01X02X07X08 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00 2024THPT18.00 | |
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 120 | — | A00A01B00B01B03B08C02D01D07X07X08 | 2025 THPT20.50Học bạ23.50 2024THPT18.00 | |
| HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 500 | — | A00A01A03B08C01C02C03D01X02X07X08 | 2025 THPT19.60Học bạ22.60 2024THPT19.00 | |
| HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 415 | — | A00A01B00B01B03B08C03D01D07X07X08 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00 2024THPT19.00 | |
| HVN23 | Di sản học | 30 | — | A01C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | — | |
| HVN20 | Du lịch | 100 | — | A00A01A07B08C02C03C04D01X01X03X04 | — | |
| HVN16 | Khoa học môi trường | 20 | — | A00A01B00B08C01C02C03C04D01X03X04 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00 2024THPT17.00 2023THPT16.50 | |
| HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 565 | — | A00A01A07B08C02C03C04D01X01X03X04 | 2025 THPT17.00Học bạ20.00 2024THPT18.00 | |
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 2.065 | — | A00A01A07B08C02C03C04D01X01X03X04 | 2025 THPT17.00Học bạ20.00 2024THPT18.00 | |
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 130 | — | A00A01A03B08C01C02C03D01X02X07X08 | 2025 THPT21.50Học bạ24.50 2024THPT18.00 | |
| HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | 280 | — | A00A01A03B08C01C02C03D01X02X07X08 | 2025 THPT22.00Học bạ25.00 2024THPT22.50 | |
| HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 960 | — | A00A01A07B08C02C03C04D01X01X03X04 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00 2024THPT25.25 | |
| HVN13 | Luật | 265 | — | A01C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | 2025 THPT23.30Học bạ26.30 2024THPT24.75 2023THPT21.50 | |
| HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 395 | — | A01D01D09D10D11D14D15X25X27X28X78 | 2025 THPT21.20Học bạ24.20 2024THPT18.00 2023THPT20.00 | |
| HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | — | D01D04D11D12D13D14D15D45D55D65 | 2025 THPT24.10Học bạ27.10 2024THPT22.25 | |
| HVN03 | Nông nghiệp và cảnh quan | 135 | — | A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08 | 2025 THPT17.00Học bạ20.00 2024THPT17.00 | |
| HVN22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | 50 | — | A00A01B00B08C01C02C03C04D01X03X04 | — | |
| HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | 150 | — | A00A01A07B08C02C03C04D01X01X03X04 | — | |
| HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 265 | — | A00A01B00B08C01C02C03C04D01X03X04 | 2025 THPT18.30Học bạ21.30 2024THPT16.50 | |
| HVN19 | Sư phạm công nghệ | 30 | — | A00A01B00B08C01C02C03D01X03X04X07X08 | 2025 THPT23.30Học bạ26.30 | |
| HVN01 | Thú y | 659 | — | A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08. | 2025 THPT20.50Học bạ23.50 2024THPT19.00 | |
| HVN12 | Xã hội học | 220 | — | A01C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | 2025 THPT22.00Học bạ25.00 2024THPT18.00 |