

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 150 | 150 | A00A01D01D07 | 2025 THPT22.00Kết hợp22.00 2024THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | 518 | A00A01C03C04D01 | 2025 THPT23.10Kết hợp23.10 2024THPT24.25 2023THPT22.25 | |
| 7140201 | Giáo dục mầm non | 100↓100 | 200 | M05M07M08M13 | 2025 THPT21.77–24.70Kết hợp21.77–24.70 2024THPT20.50–22.25 2023THPT17.00–19.00 | |
| 7340301 | Kế toán | 220↓220 | 440 | A00A01D01 | 2025 THPT16.00Kết hợp16.00 2024THPT19.75 2023THPT19.25 | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 120↓120 | 240 | A00A01D01D07 | 2025 THPT18.00Học bạ18.00Kết hợp18.00 2024THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250↓250 | 500 | D01D14D15A01 | 2025 THPT18.60Kết hợp18.60 2024THPT22.75 2023THPT21.75 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 220↓220 | 440 | A00A01D01 | 2025 THPT16.00Kết hợp16.00 2024THPT18.50 2023THPT19.75 | |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 55↓55 | 110 | D01D14D15C00 | 2025 THPT26.51Kết hợp26.51 2024THPT25.50 2023THPT23.50 | |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 77↓77 | 154 | D01D14D15A01 | 2025 THPT24.49Kết hợp24.49 2024THPT24.75 2023THPT24.25 | |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 51↓51 | 102 | A00A01C01D07D01 | 2025 THPT25.41Kết hợp25.41 2024THPT25.25 2023THPT24.75 |