Quay lại danh sách
LNH
Tuyển sinh 2026 — Đại học Lâm nghiệp
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức7549001
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
Chỉ tiêu 2026
30
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
D01C01C02X01X03X04C03A00X07X08B00X27X28
7850104
Du lịch sinh thái
Chỉ tiêu 2026
30
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
D01C01C04C03A07C00D07D15D14X74X70
7620210
Lâm nghiệp
Chỉ tiêu 2026
30
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
B00C02X02X03X04D01X26X06X11X12X74
7850106
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | 30 | — | C00C03C04D01X01X02 | 2025 THPT15.50Học bạ18.60ĐGNL52.00ĐGTD36.25 2024THPT19.60 2023THPT15.00 | |
| 7620105 | Chăn nuôi | 30 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT15.00 | |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 30 | — | D01C01C02X01X03X04C03A00X07X08B00X27X28 | — | |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 130 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.30Học bạ18.36ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.40 2023THPT15.00 | |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 130 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.20 2023THPT15.00 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 30 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL50.00ĐGTD35.00 2024THPT15.80 2023THPT15.00 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | 50 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7850104 | Du lịch sinh thái | 30 | — | D01C01C04C03A07C00D07D15D14X74X70 | — | |
| 7480104 | Hệ thống thông tin\\r\\n(Công nghệ thông tin) | 60 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.30 2023THPT15.00 | |
| 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 30 | — | B00D07X15X16A00B02X11X12D01C03C04 | 2025 THPT19.00Học bạ22.80ĐGNL68.00ĐGTD45.00 2024THPT15.40 2023THPT15.00 | |
| 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 60 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.20Học bạ19.44ĐGNL55.00ĐGTD38.00 2024THPT16.40 2023THPT15.00 | |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | 30 | — | X01X03X04C04X07X08X56V06X02H08X71Y08 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT18.50 2023THPT15.00 | |
| 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 200 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT16.10 2023THPT15.00 | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí\\r\\n(Công nghệ chế tạo máy) | 50 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT16.80 2023THPT15.00 | |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 30 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT20.10Học bạ24.12ĐGNL74.00ĐGTD47.75 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.80Học bạ18.96ĐGNL53.00ĐGTD37.00 2024THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 180 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT15.90 2023THPT15.00 | |
| 7620210 | Lâm nghiệp | 30 | — | B00C02X02X03X04D01X26X06X11X12X74 | — | |
| 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 40 | — | B00B03C02X02X03X04D01X26A01X06X11X12 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL50.00ĐGTD35.00 2024THPT16.90 2023THPT15.00 | |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng\\r\\n(Kiểm lâm) | 90 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | 2025 THPT15.10Học bạ18.12–19.32ĐGNL50.00–54.00ĐGTD35.25–37.75 2024THPT15.30–16.40 2023THPT15.00 | |
| 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 20 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | — | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 30 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT16.30 2023THPT15.00 | |
| 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 60 | — | C04D01X01X02X26D15D14X27X28X74X78 | 2025 THPT16.60Học bạ19.92ĐGNL56.00ĐGTD39.00 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 220 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.70Học bạ20.04ĐGNL57.00ĐGTD39.25 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 160 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT16.60 2023THPT15.00 | |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 70 | — | D01X01X03X04V01C03A01X07X08C00H08D14 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT16.10 2023THPT15.00 | |
| 7640101 | Thú y | 90 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT15.30Học bạ18.36ĐGNL51.00ĐGTD35.75 2024THPT15.80 2023THPT15.00 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 60 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT17.00Học bạ20.40ĐGNL58.00ĐGTD40.00 2024THPT17.10 2023THPT15.00 |

