

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | 30 | — | C00C03C04D01X01X02 | 2025 THPT15.50Học bạ18.60ĐGNL52.00ĐGTD36.25 2024THPT19.60 2023THPT15.00 | |
| 7620105 | Chăn nuôi | 30 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT15.00 | |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 30 | — | D01C01C02X01X03X04C03A00X07X08B00X27X28 | — | |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 130 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.30Học bạ18.36ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.40 2023THPT15.00 | |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 130 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.20 2023THPT15.00 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 30 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL50.00ĐGTD35.00 2024THPT15.80 2023THPT15.00 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | 50 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7850104 | Du lịch sinh thái | 30 | — | D01C01C04C03A07C00D07D15D14X74X70 | — | |
| 7480104 | Hệ thống thông tin\\r\\n(Công nghệ thông tin) | 60 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT15.30 2023THPT15.00 | |
| 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 30 | — | B00D07X15X16A00B02X11X12D01C03C04 | 2025 THPT19.00Học bạ22.80ĐGNL68.00ĐGTD45.00 2024THPT15.40 2023THPT15.00 | |
| 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 60 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.20Học bạ19.44ĐGNL55.00ĐGTD38.00 2024THPT16.40 2023THPT15.00 | |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | 30 | — | X01X03X04C04X07X08X56V06X02H08X71Y08 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT18.50 2023THPT15.00 | |
| 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 200 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT16.10 2023THPT15.00 | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí\\r\\n(Công nghệ chế tạo máy) | 50 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT16.80 2023THPT15.00 | |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 30 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT20.10Học bạ24.12ĐGNL74.00ĐGTD47.75 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | — | A00C01C02X02X03X04D01A01X06X26X56 | 2025 THPT15.80Học bạ18.96ĐGNL53.00ĐGTD37.00 2024THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 180 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT15.90 2023THPT15.00 | |
| 7620210 | Lâm nghiệp | 30 | — | B00C02X02X03X04D01X26X06X11X12X74 | — | |
| 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 40 | — | B00B03C02X02X03X04D01X26A01X06X11X12 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL50.00ĐGTD35.00 2024THPT16.90 2023THPT15.00 | |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng\\r\\n(Kiểm lâm) | 90 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | 2025 THPT15.10Học bạ18.12–19.32ĐGNL50.00–54.00ĐGTD35.25–37.75 2024THPT15.30–16.40 2023THPT15.00 | |
| 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 20 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | — | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 30 | — | D01C02X01C01C04C03D10A07A00\\TA01 | 2025 THPT16.00Học bạ19.20ĐGNL54.00ĐGTD37.50 2024THPT16.30 2023THPT15.00 | |
| 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 60 | — | C04D01X01X02X26D15D14X27X28X74X78 | 2025 THPT16.60Học bạ19.92ĐGNL56.00ĐGTD39.00 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 220 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT16.70Học bạ20.04ĐGNL57.00ĐGTD39.25 2024THPT15.70 2023THPT15.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 160 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT15.20Học bạ18.24ĐGNL51.00ĐGTD35.50 2024THPT16.60 2023THPT15.00 | |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 70 | — | D01X01X03X04V01C03A01X07X08C00H08D14 | 2025 THPT16.50Học bạ19.80ĐGNL56.00ĐGTD38.75 2024THPT16.10 2023THPT15.00 | |
| 7640101 | Thú y | 90 | — | B00A00B03C02X02X03X04D01D10 | 2025 THPT15.30Học bạ18.36ĐGNL51.00ĐGTD35.75 2024THPT15.80 2023THPT15.00 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 60 | — | D01A01X26X01C00X78D15D14X74 | 2025 THPT17.00Học bạ20.40ĐGNL58.00ĐGTD40.00 2024THPT17.10 2023THPT15.00 |