

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | — | 240 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00–16.50 | |
| 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | — | 240 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00–16.50 | |
| 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | — | 240 | B03C02D01X03X04 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00–16.50 | |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | 136 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 176 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00 | |
| 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | — | 176 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 1.122 | X02C01X03D01C01X02X04 | 2025 THPT20.75–22.00ĐGNL76.49–580.88 2024THPT20.00–21.00 2023THPT20.00–21.00 | |
| 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | — | 1.122 | X02C01X03D01 | 2025 THPT20.75–22.00ĐGNL76.49–580.88 2024THPT20.00–21.00 2023THPT20.00–21.00 | |
| 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | — | 1.122 | X02C01X03D01D06 | 2025 THPT20.75–22.00ĐGNL76.49–580.88 2024THPT20.00–21.00 2023THPT20.00–21.00 | |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | — | 220 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT19.34–20.50ĐGNL71.05–541.17 2024THPT17.50 2023THPT17.00 | |
| 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | — | 472 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–21.00ĐGNL69.24–554.41 2024THPT17.50 2023THPT17.00 | |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | 220 | D01X01X02X03X04 | 2025 THPT19.81–21.00ĐGNL72.87–554.41 2024THPT17.00 2023THPT18.00 | |
| 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | — | 300 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT21.00 2023THPT20.50 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 162 | X02C01X03X04D01 | 2025 THPT20.75–22.00ĐGNL76.49–580.88 2024THPT20.00 | |
| 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | — | 146 | B03C02X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 | |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | 228 | D01X01X02C04 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT22.00 2023THPT23.00 | |
| 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | — | 184 | D01X01X02C04 | 2025 THPT19.81–21.00ĐGNL72.87–554.41 2024THPT21.00 2023THPT18.00 | |
| 7310105 | Kinh tế phát triển | — | 244 | D01X01X02C04 | 2025 THPT19.81–21.00ĐGNL72.87–554.41 2024THPT21.00 2023THPT20.00 | |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 196 | D01X01X02C04 | 2025 THPT21.70–23.00ĐGNL80.11–607.35 2024THPT20.00 | |
| 7340301 | Kế toán | — | 632 | D01X01X02C04 | 2025 THPT21.70–23.00ĐGNL80.11–607.35 2024THPT20.00 2023THPT20.00–21.00 | |
| 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | — | 632 | X02X01D01C04 | 2025 THPT21.70–23.00ĐGNL80.11–607.35 2024THPT20.00 2023THPT20.00–21.00 | |
| 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | — | 156 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.50 | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | — | 472 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–21.00ĐGNL69.24–554.41 2024THPT17.50 2023THPT17.00 | |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | 76 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.50 2023THPT16.00 | |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | — | 126 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT19.81–21.00ĐGNL72.87–554.41 2024THPT17.00 2023THPT16.50 | |
| 7520301 | Kỹ thuật hoá học | — | 92 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | — | 110 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | — | 136 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT17.00 2023THPT16.00 | |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | — | 236 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT19.34–20.50ĐGNL71.05–541.17 2024THPT16.50 2023THPT16.00 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | — | 234 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT17.00 2023THPT17.00 | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 140 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | 392 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT20.28–21.50ĐGNL74.68–567.64 2024THPT21.00 2023THPT20.00 | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 144 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT19.81–21.00ĐGNL72.87–554.41 2024THPT17.00 2023THPT16.00 | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | — | 178 | C01X02X03X04D01 | 2025 THPT20.28–21.50ĐGNL74.68–567.64 2024THPT18.50 2023THPT18.00 | |
| 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | — | 304 | D01X01C03C04C00 | 2025 THPT25.47–27.00ĐGNL95.74–737.29 2024THPT21.00 2023THPT19.00 | |
| 7340115 | Marketing | — | 384 | D01X01X02C04 | 2025 THPT25.47–27.00ĐGNL95.74–737.29 2024THPT23.00 2023THPT23.00 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | — | 512 | D01 | 2025 THPT25.00ĐGNL87.64–666.21 2024THPT23.00 2023THPT23.00 | |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | 376 | B03C02X03X04D01B03 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00–16.50 | |
| 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | — | 376 | X02C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00–17.00 2023THPT16.00–16.50 | |
| 7620305 | Quản lý thuỷ sản | — | 108 | B03C02X02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | — | 600 | D01X01C03C04 | 2025 THPT21.70–25.00ĐGNL80.11–666.21 2024THPT20.00–21.00 2023THPT17.00–21.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 600 | D01X01X02C03C04 | 2025 THPT21.70–25.00ĐGNL80.11–666.21 2024THPT20.00–21.00 2023THPT17.00–21.00 | |
| 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | — | 600 | D01X01C03C04D03 | 2025 THPT21.70–25.00ĐGNL80.11–666.21 2024THPT20.00–21.00 2023THPT17.00–21.00 | |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 808 | D01X01X02C03C04 | 2025 THPT23.58–25.00ĐGNL87.64–666.21 2024THPT20.00–21.00 2023THPT22.00 | |
| 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | — | 808 | D01X01C03C04 | 2025 THPT23.58–25.00ĐGNL87.64–666.21 2024THPT20.00–21.00 2023THPT22.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 612 | D01X01X02C04 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT20.00–21.00 2023THPT20.50 | |
| 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | — | 612 | D01X01X02C04 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT20.00–21.00 2023THPT20.50 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | — | 472 | D01X01X02C04 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT21.00 2023THPT20.50 | |
| 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | — | 472 | D01X01X02C04 | 2025 THPT22.64–24.00ĐGNL83.74–633.82 2024THPT21.00 2023THPT20.50 | |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | — | 60 | B03C02X03X04D01 | 2025 THPT18.87–20.00ĐGNL69.24–527.94 |