

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | — | — | A00A02X25C01 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | — | A00C01X01B08 | 2025 THPT19.75Học bạ20.85ĐGNL20.85 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301 | Kế toán | — | — | A00X21C02X74 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7380107 | Luật Kinh tế | — | — | A00C00C04C05 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115 | Marketing | — | — | A01B03D13X74 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | — | D01D12X78D15 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh | — | — | A01B03D13X74 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | — | D01X25X78D15 | 2025 THPT15.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT17.00 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | — | B00D07X17C08 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00ĐGNL18.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 |