


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7229047A | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 80 | — | A06A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | — | |
| 7229047B | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 40 | — | D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | — | |
| 7810101 | Du lịch | 90 | — | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT24.80–26.00Học bạ25.80–26.85 2024THPT26.75 2023THPT23.50–23.75 | |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 90 | — | A07C00C03C04D01D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT24.95Học bạ26.00 2024THPT25.30 2023THPT21.00 | |
| 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 80 | — | A07A08A09C00C03C04D01D09D10D14D15X01X25X78 | 2025 THPT24.10–26.55 2024THPT22.50–27.25 2023THPT17.00–24.00 | |
| 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 120 | — | A07A08A09C00C03C04D01D09D10D14D15X01X25X78 | 2025 THPT24.10–26.55 2024THPT22.50–27.25 2023THPT17.00–24.00 | |
| 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 70 | — | R01R02R03 | 2025 THPT24.10–26.55 2024THPT22.50–27.25 2023THPT17.00–24.00 | |
| 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 100 | — | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT25.85–26.05 2024THPT26.50–27.00 2023THPT24.00 | |
| 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 140 | — | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT25.85–26.05 2024THPT26.50–27.00 2023THPT24.00 | |
| 7320201 | Thông tin - Thư viện | 80 | — | A07C00C03C04D01D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT24.80Học bạ25.80 2024THPT24.00 2023THPT15.00 | |
| 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 80 | — | A06A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT24.10–25.80Học bạ25.10–26.80 2024THPT22.00 2023THPT15.00 | |
| 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | 100 | — | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT25.80–26.75 2024THPT25.50–27.85 2023THPT21.50–24.25 | |
| 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | 170 | — | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT25.80–26.75 2024THPT25.50–27.85 2023THPT21.50–24.25 | |
| 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 60 | — | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | 2025 THPT25.80–26.75 2024THPT25.50–27.85 2023THPT21.50–24.25 |