Quay lại danh sách
QST

Tuyển sinh 2026 — Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG-HCMC)

39 ngànhTổng chỉ tiêu: 4.868Cập nhật: 25/05/2026Nguồn
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển
74401a1Công nghệ bán dẫn70
A00A01A02A03C01X06
7140103Công nghệ giáo dục100
A00A01B00C01D01D07
7420201Công nghệ sinh học200
A02B00B03B08X15X16
7420201_DKDCông nghệ sinh học (Tăng cường tiếng Anh)160
A02B00B03B08X15X16
7480201_DKDCông nghệ thông tin (Tăng cường tiếng Anh)530
A00A01B08D07X06X26
7510402Công nghệ vật liệu139
A00A01B00C01C02D07
7510402_DKDCông nghệ vật liệu (Tăng cường tiếng Anh)60
A00A01B00C01C02D07
7440112Hóa học230
A00B00C02D07X11X12
7440112_DKDHóa học (Tăng cường tiếng Anh)150
A00B00C02D07X11X12
7440228Hải dương học30
A00A01A02A04C01X06
7440228_DKDHải dương học (Tăng cường tiếng Anh)25
A00A01A02A04C01X06
7460108_DKDKhoa học dữ liệu (Tăng cường tiếng Anh)60
A00A01B00B08D01X06
7480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)90
A00A01B08D07X06X26
7440301Khoa học môi trường125
A00B00D07B08X10X14
7440301_DKDKhoa học môi trường (Tăng cường tiếng Anh)80
A00B00D07B08X10X14
7440122Khoa học vật liệu140
A00A01B00C01C02D07
7440122_DKDKhoa học vật liệu (Tăng cường tiếng Anh)80
A00A01B00C01C02D07
7510401_DKDKỹ thuật hóa học (Tăng cường tiếng Anh)150
A00B00C02D07X11X12
7520402Kỹ thuật hạt nhân50
A00A01A02A03C01X06
7510406Kỹ thuật môi trường120
A00B00B08D07X10X14
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông150
A00A01A02B08X06X26
7520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường tiếng Anh)120
A00A01A02B08X06X26
7520501Kỹ thuật địa chất34
A00A07C01C04D01D10
7460108_NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu80
A00A01B00B08D01X06
7480201_NNNhóm ngành Máy tính & CNTT490
A00A01B08D07X06X26
7460101_NNNhóm ngành Toán học173
A00A01B00B08D01X06
7440102_NNNhóm ngành Vật lý210
A00A01A02A03C01X06
7440201_NNNhóm ngành Địa chất & Kinh tế đất100
A00A07C01C04D01D10
7850101Quản lý tài nguyên & môi trường104
A00B00D07B08X10X14
7420101Sinh học215
A02B00B03B08X15X16
7420101_DKDSinh học (Tăng cường tiếng Anh)90
A02B00B03B08X15X16
75202a1Thiết kế vi mạch80
A00A01A02B08X06X26
7460117_DKDToán tin (Tăng cường tiếng Anh)40
A00A01B00B08D01X06
7460112_DKDToán ứng dụng (Tăng cường tiếng Anh)40
A00A01B00B08D01X06
7480107Trí tuệ nhân tạo90
A00A01B08D07X06X26
7440102_DKDVật lý học (Tăng cường tiếng Anh)140
A00A01A02A03C01X06
7520403Vật lý y khoa33
A00A01A02A03C01X06
7520403_DKDVật lý y khoa (Tăng cường tiếng Anh)30
A00A01A02A03C01X06
7440107_DKDVật lý điện tử và CNTT (Tăng cường tiếng Anh)60
A00A01A02A03C01X06

Phương thức xét tuyển

  • Tuyển thẳng & ưu tiên (PT1a)
  • Xét tuyển quốc tế (PT1b)
  • THPT/ĐGNL + học bạ (PT2)