Quay lại danh sách
HLU
Tuyển sinh 2026 — Đại học Hạ Long
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức7340115
Marketing
Chỉ tiêu 2026
100
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D10X21X01C01C04D01
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810101 | Du lịch\\r\\n(Du lịch và dịch vụ hàng không). | 120 | — | D01D14D15C00C04X78A01D07 | 2025 THPT17.00Học bạ19.50Kết hợp19.50CCQT19.50 | |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | 120 | — | C00C03C04X04X70X73X74M09 | 2025 THPT26.28Học bạ25.50 2024THPT26.60 2023THPT20.00 | |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 160 | — | B03C01C02C03C04D01D04X01 | 2025 THPT24.00Học bạ22.50CCQT23.50 2024THPT25.95 2023THPT23.00 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301 | Kế toán | 160 | — | A00A01D10X21X01C01C04D01 | 2025 THPT16.00Học bạ19.00Kết hợp19.00CCQT19.00 2024THPT15.00 | |
| 7340115 | Marketing | 100 | — | A00A01D10X21X01C01C04D01 | — | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | — | A01D01D15X78D10D45X25D14 | 2025 THPT16.25Học bạ19.50Kết hợp19.50CCQT19.50 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 120 | — | AH1A01D01DD2D15X78Y03D14 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 80 | — | A01D01D06D15X78X25D10D14 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 450 | — | A01D01D04D15D45X78X90D14 | 2025 THPT22.50Học bạ24.00Kết hợp23.25CCQT23.25 2024THPT22.50 2023THPT18.00 | |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 40 | — | A00B00B02C02C04D01D10X01 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường\\r\\n- Quản lý tài nguyên\u0026môi trường;\\r\\n- Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 60 | — | A00B00B02D01D10X01X21X25 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7229042 | Quản lý văn hóa\\r\\n- Văn hóa du lịch;\\r\\n- Tổ chức sự kiện. | 120 | — | C00C03C04D01D14D15D65X70 | 2025 THPT17.00Học bạ19.50Kết hợp19.50CCQT19.50 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành\\r\\n- Quản trị lữ hành;\\r\\n- Du lịch Mice;\\r\\n- Hướng dẫn du lịch. | 420 | — | A00A01D01D10D04C00D14D45 | 2025 THPT20.00Học bạ22.15Kết hợp21.50CCQT21.50 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 180 | — | A00A01D01D10C04X01C03D11 | 2025 THPT16.00Học bạ19.00Kết hợp19.00CCQT19.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 240 | — | A00A01D10X21X01C01C04D01 | 2025 THPT16.00Học bạ19.00Kết hợp19.00CCQT19.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 170 | — | C04C03D01C00X74X01X78D15 | 2025 THPT16.00Học bạ19.00Kết hợp19.00CCQT19.00 2024THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 40 | — | A00B00A02A01D07C01C02 | 2025 THPT22.52Học bạ21.50Kết hợp22.52 2024THPT19.50 | |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | — | C00C04D01D14D15X70X74X78 | 2025 THPT27.32Học bạ26.00Kết hợp26.00CCQT26.00 2024THPT26.90 | |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | 40 | — | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 2025 THPT21.75Học bạ20.00Kết hợp21.75CCQT21.75 2024THPT19.00 | |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 80 | — | D01D10D09D15D14 | 2025 THPT23.60Học bạ22.50Kết hợp23.60CCQT23.60 2024THPT25.20 | |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 80 | — | A00B00A01A04D07D01C01C02 | 2025 THPT23.30Học bạ22.25Kết hợp23.30CCQT23.30 | |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 40 | — | VĂNHÁTTHẨM ÂM TIẾT TẤU | 2025 THPT19.00 | |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | — | A00A01C01C03C04D01X01X02 | 2025 THPT15.00Học bạ18.00Kết hợp18.75CCQT18.75 2023THPT15.00 | |
| 7229030 | Văn học\\r\\n(Văn báo chí truyền thông). | 60 | — | C00C04D01D14D15X70X74X78 | 2025 THPT16.50Học bạ19.00Kết hợp19.00CCQT19.00 2023THPT15.00 |

