Quay lại danh sách
HHK
Tuyển sinh 2026 — Học viện Hàng không Việt Nam
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức74802015
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
Chỉ tiêu 2026
240
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7340205
Công nghệ tài chính*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7310109
Kinh tế số*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7580102
Kiến trúc cảnh quan*
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7520120A
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)AH3DD2AH2DH3DH1DH4AH4AH1
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)D04D20D25D30D35D45D44D65D71D40D50D89X90
7810103M
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7810103F
Quản trị ẩm thực*
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
7480201D
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
Chỉ tiêu 2026
240
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
74802011
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
Chỉ tiêu 2026
240
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
(VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 74802015 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7340205 | Công nghệ tài chính* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7340115 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT24.50ĐGNL104.38 | |
| 7840104K | Kinh tế hàng không | 300 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 | |
| 7310109 | Kinh tế số* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7520120A | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–24.50ĐGNL87.50–104.38 2024THPT22.50–23.60 2023THPT21.50 | |
| 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 420 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 | |
| 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT20.00–22.00 2023THPT19.00 | |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 120 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)AH3DD2AH2DH3DH1DH4AH4AH1 | — | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 120 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ)D04D20D25D30D35D45D44D65D71D40D50D89X90 | — | |
| 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT25.00–27.00ĐGNL106.25–115.00 2024THPT25.50–26.00 2023THPT24.20 | |
| 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT25.00–27.00ĐGNL106.25–115.00 2024THPT25.50–26.00 2023THPT24.20 | |
| 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 180 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | 780 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ)(VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00–21.00ĐGNL87.50–91.25 2024THPT19.50 2023THPT19.00 | |
| 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 | |
| 7810103T | Quản trị lữ hành | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 | |
| 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT22.00–23.50ĐGNL95.00–100.63 2024THPT22.00 2023THPT21.00 | |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 320 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT21.50ĐGNL93.13 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 120 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7510303U | Thiết bị hàng không và Robotics | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7340120 | Thương mại quốc tế | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT23.00ĐGNL98.75 2024THPT22.00 | |
| 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 720 | — | (VĂNANH1 MÔN BẤT KÌ)(TOÁNANH1 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT20.00ĐGNL87.50 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7480201D | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 74802011 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 240 | — | (VĂN2 MÔN BẤT KÌ)(TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | — | |
| 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 120 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7510303A | Điện tử động cơ hàng không | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 | |
| 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 60 | — | (TOÁN2 MÔN BẤT KÌ) | 2025 THPT18.00–20.00ĐGNL80.00–87.50 2024THPT16.00 2023THPT16.00 |

