

Xét học bạ: 21–23; điểm HSA: 54–68
Nguồn công bố| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7760101DV | Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) | 80 | — | C00C03D01D14D15 | — | |
| 7480201GA | Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 70 | — | A00A01D01D09X06X26 | — | |
| 7320104XH | Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) | 70 | — | C00C03D01D14D15 | — | |
| 7310101TA | Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) | 35 | — | A00A01C03D01D07X26 | — | |
| 7340101TA | Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh) | 30 | — | A00A01C00D01C03D14D15 | 2025 THPT23.93–24.93 2024THPT24.00–25.00 2023THPT23.00–24.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | — | A00A01D01D09X06X26 | 2025 THPT20.68 2024THPT20.50 2023THPT18.50 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | 220 | — | C00C03D01D14D15 | 2025 THPT24.17 2024THPT22.25 2023THPT15.00–16.25 | |
| 7760101PH | Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | 70 | — | C00C03D01D14D15 | 2025 THPT24.17 2024THPT22.25 2023THPT15.00–16.25 | |
| 7310399 | Giới và Phát triển | 150 | — | C00C03D01D09D14D15 | 2025 THPT22.43 2024THPT15.50 2023THPT15.00 | |
| 7310101 | Kinh tế | 190 | — | A00A01C03D01D07X26 | 2025 THPT24.03–25.03 2024THPT23.00–24.00 2023THPT22.00–23.00 | |
| 7310109 | Kinh tế số | 120 | — | A00A01C03D01D07X26 | 2025 THPT23.20–24.20 2024THPT19.00–20.00 | |
| 7380101 | Luật | 180 | — | A00A01D01C00D14D15 | 2025 THPT23.68–24.68 2024THPT24.25 2023THPT21.50 | |
| 7380107 | Luật kinh tế | 120 | — | A00A01D01C00D14D15 | 2025 THPT23.83–24.83 2024THPT24.50 2023THPT21.00 | |
| 7340115 | Marketing | 180 | — | A00A01C00D01C03D14D15 | 2025 THPT24.93–25.93 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 160 | — | A00A01C00D01C03D14D15 | 2025 THPT24.41–25.41 2024THPT25.25 2023THPT16.00–23.25 | |
| 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | 70 | — | A00A01C00D01C03D14D15 | — | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 190 | — | A00A01C00D01C03D14D15 | 2025 THPT23.93–24.93 2024THPT24.00–25.00 2023THPT23.00–24.00 | |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 200 | — | C00C03D01D14D15 | 2025 THPT25.12–26.62 2024THPT26.00 2023THPT24.75 | |
| 7310401 | Tâm lý học | 190 | — | C00C03D01D14D15 | 2025 THPT24.17–25.17 2024THPT24.50 2023THPT21.25 |