Quay lại danh sách
SKH

Tuyển sinh 2026 — Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

20 ngành / 28 chương trìnhTổng chỉ tiêu: 3.610 (2025: 5.920, -39.0%)Cập nhật: 27/05/2026Nguồn

Phương thức xét tuyển 2026

Tìm hiểu các phương thức
7540103
Công nghệ hóa thực phẩm \\r\\n(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7540209
Công nghệ may \\r\\n(04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời\\r\\ntrang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)
Chỉ tiêu 2026
150
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7510402
Công nghệ vật liệu
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7520107
Kỹ thuật Robot \\r\\n(02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)
Chỉ tiêu 2026
70
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7520103
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7340404
Quản trị nhân lực \\r\\n(02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7480107
Trí tuệ nhân tạo \\r\\n(02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01
7510210
Điện lạnh và điều hòa không khí \\r\\n(02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh \u0026 ĐHKK; Hệ thống lạnh \u0026 ĐHKK thông minh)
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
Tổ hợp
D01C01C04X01C02C03B03X02X03X04K01