


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT33.82–34.82Học bạ36.62Kết hợp34.99 2024THPT34.98–36.48 2023THPT34.47–34.97 | |
| 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 100 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT34.57–35.57Học bạ37.27Kết hợp35.64 2024THPT35.15–36.90 2023THPT34.98–36.98 | |
| 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT34.30–35.30Học bạ37.03Kết hợp35.40 2024THPT35.25–36.75 2023THPT34.72–36.22 | |
| 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 100 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT34.96–35.96Học bạ37.61Kết hợp35.98 2024THPT35.46–37.21 2023THPT35.23–37.23 | |
| 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT33.64–34.64Học bạ36.46Kết hợp34.83 2024THPT35.48–35.73 2023THPT34.49 | |
| 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT34.08–35.08Học bạ36.84Kết hợp35.21 2024THPT35.13–36.13 2023THPT34.50–35.50 | |
| 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 50 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.07–23.57Học bạ26.09Kết hợp25.31 2024THPT25.60 2023THPT24.45 | |
| 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 100 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT22.98–23.48Học bạ26.02Kết hợp25.23 2024THPT25.52 2023THPT24.48 | |
| 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 50 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT24.10–24.60Học bạ26.93Kết hợp26.23 2024THPT25.60–26.35 2023THPT25.07–25.32 | |
| 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 40 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.17–23.67Học bạ26.17Kết hợp25.40 2024THPT25.45 2023THPT24.17 | |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 40 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT22.96–23.46Học bạ26.00Kết hợp25.21 2024THPT25.25 2023THPT23.94 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | 50 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT24.20–24.70Học bạ27.01Kết hợp26.32 2024THPT25.20–26.20 2023THPT24.50–25.00 | |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT24.32–24.82Học bạ27.11Kết hợp26.42 2024THPT25.89–26.39 2023THPT24.60–25.60 | |
| 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 150 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT24.58–25.08Học bạ27.33Kết hợp26.66 2024THPT25.51–26.76 2023THPT24.55–26.30 | |
| 7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 40 | — | D14C03A07X70 | 2025 THPT34.76–35.76Học bạ37.43Kết hợp35.80 2024THPT36.12–38.12 2023THPT26.56–28.56 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT35.25–36.25Học bạ37.85Kết hợp36.23 2024THPT34.70–35.95 2023THPT34.50–35.75 | |
| 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT36.20–37.20Học bạ38.67Kết hợp37.05 2024THPT35.95–37.70 2023THPT36.02–38.02 | |
| 618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | 50 | — | D01X78D15D14 | — | |
| 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 100 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT36.50–37.50Học bạ38.93Kết hợp37.32 2024THPT35.63–37.38 2023THPT34.97–36.97 | |
| 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT35.00–36.00Học bạ37.64Kết hợp36.01 2024THPT34.70–36.20 2023THPT35.02–36.52 | |
| 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT35.73–36.73Học bạ38.27Kết hợp36.65 2024THPT35.07–36.57 2023THPT34.67–36.17 | |
| 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT35.00–36.00Học bạ37.64Kết hợp36.01 2024THPT34.50–36.00 2023THPT35.10–36.60 | |
| 7340403 | Quản lý công | 100 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.50–24.00Học bạ26.44Kết hợp25.70 2024THPT25.61 2023THPT24.25 | |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.75–24.25Kết hợp25.92 | |
| 7229001 | Triết học | 40 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.11–23.61Học bạ26.12Kết hợp25.35 2024THPT25.38 2023THPT24.22 | |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT36.00–37.00Học bạ38.50Kết hợp36.88 2024THPT35.40–37.15 2023THPT35.56–37.31 | |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 150 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT36.50–37.50Học bạ38.93Kết hợp37.32 2024THPT26.50–28.25 2023THPT26.68–28.68 | |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT35.74–36.74Học bạ38.28Kết hợp36.65 2024THPT26.30–28.05 2023THPT26.15–27.90 | |
| 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT33.83–34.83Học bạ36.63Kết hợp35.00 2024THPT25.70–26.70 2023THPT25.03–26.03 | |
| 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 50 | — | D01X78D15D14 | 2025 THPT33.69–34.69Học bạ36.51Kết hợp34.88 2024THPT25.77–26.77 2023THPT25.00–26.00 | |
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 90 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT23.18–23.68Học bạ26.65Kết hợp25.41–25.92 2024THPT24.68–25.43 2023THPT23.31–24.31 | |
| 7310301 | Xã hội học | 50 | — | D01C04C03X01 | 2025 THPT24.44–24.94Học bạ27.21Kết hợp26.53 2024THPT25.30–26.30 2023THPT24.85–25.85 |