Quay lại danh sách
YCT
Tuyển sinh 2026 — Đại học Y Dược Cần Thơ
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức7720603
Kỹ thuật\\r\\nPhục hồi chức năng
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00B00B08D07
7310401
Tâm lý học
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
B00C00D01
7720101E
Y khoa tiếng Anh
Chỉ tiêu 2026
100
Chỉ tiêu 2025
—
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7720401 | Dinh dưỡng | 50 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT17.00 | |
| 7720201 | Dược học | 200 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT20.80 2024THPT24.78 2023THPT24.70 | |
| 7720302 | Hộ sinh | 100 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT17.00 2024THPT22.35 2023THPT22.25 | |
| 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 60 | — | A00B00X06 | 2025 THPT18.88 2024THPT23.75 2023THPT23.50 | |
| 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 120 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT19.40V-SAT19.40 2024THPT24.38 2023THPT24.05 | |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 60 | — | A00B00X06 | 2025 THPT18.85 | |
| 7720603 | Kỹ thuật\\r\\nPhục hồi chức năng | 50 | — | A00B00B08D07 | — | |
| 7720501 | Răng hàm mặt | 170 | — | B00 | 2025 THPT23.35V-SAT23.35 2024THPT25.65 2023THPT25.40 | |
| 7310401 | Tâm lý học | 50 | — | B00C00D01 | — | |
| 7720115 | Y học cổ truyền | 150 | — | B00 | 2025 THPT19.50 2024THPT24.48 2023THPT23.90 | |
| 7720110 | Y học dự phòng | 150 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT17.00 2024THPT22.70 2023THPT22.35 | |
| 7720101 | Y khoa | 1.030 | — | B00 | 2025 THPT23.88V-SAT23.88 2024THPT25.70 2023THPT25.52 | |
| 7720101E | Y khoa tiếng Anh | 100 | — | — | ||
| 7720701 | Y tế công cộng | 50 | — | B00C00D01 | 2025 THPT17.00 2024THPT19.20 2023THPT20.00 | |
| 7720301 | Điều dưỡng | 120 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT18.60 2024THPT23.45 2023THPT23.20 |

