Quay lại danh sách
YDN
Tuyển sinh 2026 — Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7720201 | Dược học | 135 | 560↓425 | A00B00B08D07 | 2025 THPT19.00Học bạ19.00Kết hợp19.00 2024THPT23.60 2023THPT24.70 | |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 120 | 200↓80 | A00B00B08D07 | 2025 THPT20.20Học bạ20.20Kết hợp20.20 2024THPT19.00 | |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 120 | 240↓120 | A00B00B08D07 | 2025 THPT21.20Học bạ21.10Kết hợp21.10 2024THPT21.00 | |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 160 | 300↓140 | A00B00B08D07 | 2025 THPT20.85Học bạ20.85Kết hợp20.85 2024THPT20.60 2023THPT24.25 | |
| 7720101 | Y khoa | 260 | 500↓240 | A00B00B08D07 | 2025 THPT22.85Học bạ22.85Kết hợp22.85 2024THPT25.47 2023THPT26.00 | |
| 7720701 | Y tế công cộng | 30 | 60↓30 | A00B00B08D07 | 2025 THPT15.00Học bạ15.00Kết hợp15.00 | |
| 7720301 | Điều dưỡng | 345 | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT20.50–20.70Học bạ20.50–20.70Kết hợp20.50–20.70 2024THPT20.00–20.90 2023THPT20.00 |

